non-exclusive agreement
thỏa thuận không độc quyền
non-exclusive rights
quyền không độc quyền
non-exclusive license
giấy phép không độc quyền
non-exclusive basis
cơ sở không độc quyền
non-exclusive distribution
phân phối không độc quyền
being non-exclusive
tính không độc quyền
non-exclusively used
sử dụng không độc quyền
non-exclusive territory
lãnh thổ không độc quyền
non-exclusive arrangement
thỏa thuận không độc quyền
non-exclusive access
quyền truy cập không độc quyền
the agreement was non-exclusive, allowing us to work with other suppliers.
Thỏa thuận không mang tính độc quyền, cho phép chúng tôi làm việc với các nhà cung cấp khác.
we offered a non-exclusive license to use the software for research purposes.
Chúng tôi cung cấp giấy phép không độc quyền để sử dụng phần mềm cho mục đích nghiên cứu.
the non-exclusive distribution agreement gave them the right to sell, but not the sole right.
Thỏa thuận phân phối không độc quyền cho phép họ có quyền bán hàng, nhưng không phải là quyền độc quyền.
this is a non-exclusive partnership; we can collaborate with other companies too.
Đây là một hợp tác không độc quyền; chúng tôi cũng có thể hợp tác với các công ty khác.
the non-exclusive territory allowed for competition within the region.
Khu vực không độc quyền cho phép cạnh tranh trong khu vực.
our non-exclusive contract ensures flexibility in sourcing materials.
Hợp đồng không độc quyền của chúng tôi đảm bảo tính linh hoạt trong việc tìm nguồn vật liệu.
the non-exclusive rights granted to them were limited in scope.
Các quyền không độc quyền được trao cho họ bị giới hạn về phạm vi.
we sought a non-exclusive deal to maintain our competitive advantage.
Chúng tôi tìm kiếm một thỏa thuận không độc quyền để duy trì lợi thế cạnh tranh của mình.
the non-exclusive nature of the agreement fostered innovation.
Bản chất không độc quyền của thỏa thuận đã thúc đẩy sự đổi mới.
they signed a non-exclusive agreement for access to the technology.
Họ đã ký một thỏa thuận không độc quyền để truy cập vào công nghệ.
the non-exclusive arrangement provided multiple options for our business.
Bản sắp xếp không độc quyền cung cấp nhiều lựa chọn cho doanh nghiệp của chúng tôi.
non-exclusive agreement
thỏa thuận không độc quyền
non-exclusive rights
quyền không độc quyền
non-exclusive license
giấy phép không độc quyền
non-exclusive basis
cơ sở không độc quyền
non-exclusive distribution
phân phối không độc quyền
being non-exclusive
tính không độc quyền
non-exclusively used
sử dụng không độc quyền
non-exclusive territory
lãnh thổ không độc quyền
non-exclusive arrangement
thỏa thuận không độc quyền
non-exclusive access
quyền truy cập không độc quyền
the agreement was non-exclusive, allowing us to work with other suppliers.
Thỏa thuận không mang tính độc quyền, cho phép chúng tôi làm việc với các nhà cung cấp khác.
we offered a non-exclusive license to use the software for research purposes.
Chúng tôi cung cấp giấy phép không độc quyền để sử dụng phần mềm cho mục đích nghiên cứu.
the non-exclusive distribution agreement gave them the right to sell, but not the sole right.
Thỏa thuận phân phối không độc quyền cho phép họ có quyền bán hàng, nhưng không phải là quyền độc quyền.
this is a non-exclusive partnership; we can collaborate with other companies too.
Đây là một hợp tác không độc quyền; chúng tôi cũng có thể hợp tác với các công ty khác.
the non-exclusive territory allowed for competition within the region.
Khu vực không độc quyền cho phép cạnh tranh trong khu vực.
our non-exclusive contract ensures flexibility in sourcing materials.
Hợp đồng không độc quyền của chúng tôi đảm bảo tính linh hoạt trong việc tìm nguồn vật liệu.
the non-exclusive rights granted to them were limited in scope.
Các quyền không độc quyền được trao cho họ bị giới hạn về phạm vi.
we sought a non-exclusive deal to maintain our competitive advantage.
Chúng tôi tìm kiếm một thỏa thuận không độc quyền để duy trì lợi thế cạnh tranh của mình.
the non-exclusive nature of the agreement fostered innovation.
Bản chất không độc quyền của thỏa thuận đã thúc đẩy sự đổi mới.
they signed a non-exclusive agreement for access to the technology.
Họ đã ký một thỏa thuận không độc quyền để truy cập vào công nghệ.
the non-exclusive arrangement provided multiple options for our business.
Bản sắp xếp không độc quyền cung cấp nhiều lựa chọn cho doanh nghiệp của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay