non-experts

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈekspə(ː)ts]/
[Anh]/[ˈnɑːn ˈekspə(ː)ts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không có kiến thức hoặc đào tạo chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể; cá nhân thiếu chuyên môn hoặc tư cách chuyên nghiệp.
adj. Không có tư cách hoặc trình độ chuyên gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-expert advice

Tư vấn cho người không chuyên

for non-experts

cho người không chuyên

non-expert users

người dùng không chuyên

guiding non-experts

Hướng dẫn người không chuyên

helping non-experts

Giúp đỡ người không chuyên

targeting non-experts

Mục tiêu là người không chuyên

educating non-experts

Giáo dục người không chuyên

assisting non-experts

Hỗ trợ người không chuyên

supporting non-experts

Hỗ trợ người không chuyên

are non-experts

là người không chuyên

Câu ví dụ

non-experts often struggle to differentiate between correlation and causation.

Người không chuyên thường gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa sự tương quan và nguyên nhân.

we relied on feedback from non-experts to improve the user interface.

Chúng tôi dựa vào phản hồi từ những người không chuyên để cải thiện giao diện người dùng.

even non-experts can contribute valuable insights to the project.

Ngay cả những người không chuyên cũng có thể đóng góp những hiểu biết quý giá cho dự án.

the survey included responses from both experts and non-experts.

Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả chuyên gia và người không chuyên.

non-experts should avoid making assumptions based on limited information.

Người không chuyên nên tránh đưa ra giả định dựa trên thông tin hạn chế.

we sought input from non-experts to ensure broad appeal.

Chúng tôi tìm kiếm ý kiến từ những người không chuyên để đảm bảo tính hấp dẫn rộng rãi.

non-experts sometimes overestimate their own understanding of the topic.

Người không chuyên đôi khi đánh giá quá cao hiểu biết của chính họ về chủ đề đó.

the company valued the perspectives of non-experts as much as the experts.

Công ty coi trọng quan điểm của những người không chuyên ít nhất bằng chuyên gia.

non-experts can play a crucial role in identifying usability issues.

Người không chuyên có thể đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các vấn đề về tính dễ sử dụng.

we encouraged non-experts to participate in the brainstorming session.

Chúng tôi khuyến khích những người không chuyên tham gia vào buổi họp nhóm.

non-experts provided a fresh perspective on the marketing campaign.

Người không chuyên đã cung cấp một góc nhìn mới mẻ về chiến dịch marketing.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay