non-familial

[Mỹ]/[nɒnˈfæmɪliəl]/
[Anh]/[nɒnˈfæmɪliəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến gia đình; không thuộc về một gia đình; không liên quan đến các mối quan hệ gia đình.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-familial relationships

mối quan hệ không phải gia đình

non-familial support

sự hỗ trợ không phải từ gia đình

non-familial ties

mối liên kết không phải gia đình

avoid non-familial contact

tránh tiếp xúc không phải từ gia đình

non-familial network

mạng lưới không phải gia đình

establishing non-familial bonds

xây dựng các mối liên kết không phải gia đình

non-familial caregiver

người chăm sóc không phải từ gia đình

seeking non-familial advice

tìm kiếm lời khuyên không phải từ gia đình

non-familial influence

ảnh hưởng không phải từ gia đình

maintaining non-familial connections

vận hành các mối liên hệ không phải gia đình

Câu ví dụ

the child's non-familial support network proved crucial during the crisis.

Mạng lưới hỗ trợ không phải gia đình của đứa trẻ đã chứng minh là rất quan trọng trong cuộc khủng hoảng.

she sought non-familial mentorship to broaden her professional horizons.

Cô ấy tìm kiếm sự hướng dẫn từ những người không phải gia đình để mở rộng tầm nhìn chuyên nghiệp của mình.

his non-familial relationships provided a sense of belonging and community.

Các mối quan hệ không phải gia đình của anh ấy mang lại cảm giác thuộc về và cộng đồng.

the study examined the impact of non-familial caregivers on elderly patients.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các người chăm sóc không phải gia đình đối với bệnh nhân cao tuổi.

building strong non-familial connections is vital for overall well-being.

Xây dựng các mối liên kết mạnh mẽ không phải gia đình là rất quan trọng đối với sức khỏe tổng thể.

the non-familial foster family offered a stable and loving environment.

Gia đình nuôi dưỡng không phải gia đình đã cung cấp một môi trường ổn định và đầy yêu thương.

he relied on non-familial friends for emotional support and advice.

Anh ấy dựa vào những người bạn không phải gia đình để có được sự hỗ trợ cảm xúc và lời khuyên.

the non-familial volunteer group dedicated their time to community service.

Nhóm tình nguyện không phải gia đình đã dành thời gian của họ cho dịch vụ cộng đồng.

expanding one's non-familial social circle can lead to new opportunities.

Mở rộng vòng tròn xã hội không phải gia đình có thể dẫn đến những cơ hội mới.

the non-familial advisor provided valuable insights into the business plan.

Chuyên gia tư vấn không phải gia đình đã cung cấp những hiểu biết quý giá về kế hoạch kinh doanh.

she appreciated the non-familial perspective on the complex situation.

Cô ấy đánh giá cao góc nhìn không phải gia đình về tình huống phức tạp đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay