non-holographic

[Mỹ]/[nɒnˈhɒləɡrɒfɪk]/
[Anh]/[nɒnˈhɑːləɡrɑːfɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không sử dụng hoặc liên quan đến holography; Thiếu chất lượng holographic; không tạo ra hình ảnh ba chiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-holographic display

Hiển thị không phải hologram

a non-holographic image

Một hình ảnh không phải hologram

non-holographic projection

Chiếu không phải hologram

creating non-holographic effects

Tạo hiệu ứng không phải hologram

non-holographic rendering

Vẽ không phải hologram

was non-holographic

Là không phải hologram

entirely non-holographic

Hoàn toàn không phải hologram

non-holographic data

Dữ liệu không phải hologram

using non-holographic methods

Sử dụng phương pháp không phải hologram

non-holographic system

Hệ thống không phải hologram

Câu ví dụ

the museum displayed a non-holographic projection of ancient artifacts.

Bảo tàng đã trình bày một hình chiếu không phải là hologram của các hiện vật cổ đại.

despite advancements, the system still relies on non-holographic display technology.

Mặc dù đã có những tiến bộ, hệ thống vẫn dựa vào công nghệ hiển thị không phải là hologram.

we opted for a non-holographic approach to minimize energy consumption.

Chúng tôi chọn phương pháp không phải là hologram để giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.

the artist used a non-holographic technique to create the optical illusion.

Nghệ sĩ đã sử dụng một kỹ thuật không phải là hologram để tạo ra ảo ảnh quang học.

the presentation featured a non-holographic video of the product demonstration.

Bản trình bày có một video không phải là hologram về buổi trình diễn sản phẩm.

the research focused on improving non-holographic imaging resolution.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện độ phân giải của hình ảnh không phải là hologram.

the company developed a cost-effective, non-holographic advertising display.

Công ty đã phát triển một màn hình quảng cáo không phải là hologram tiết kiệm chi phí.

the simulation utilized a non-holographic model of the complex system.

Phần mô phỏng sử dụng một mô hình không phải là hologram của hệ thống phức tạp.

the training program emphasized the limitations of non-holographic projection.

Chương trình đào tạo nhấn mạnh những hạn chế của hình chiếu không phải là hologram.

the security system employed a non-holographic sensor to detect movement.

Hệ thống an ninh sử dụng một cảm biến không phải là hologram để phát hiện chuyển động.

the design incorporated a non-holographic screen for the interactive exhibit.

Thiết kế đã tích hợp một màn hình không phải là hologram cho triển lãm tương tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay