holographic

[Mỹ]/ˌhɔləuˈɡræfik/
[Anh]/ˌhɑlə'ɡræfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hoàn toàn viết tay holographic

Cụm từ & Cách kết hợp

holographic display

màn hình ảnh ba chiều

holographic technology

công nghệ ảnh ba chiều

holographic images

ảnh ba chiều

holographic projection

phát xạ ảnh ba chiều

holographic simulation

giả lập ảnh ba chiều

holographic interferometry

nhiễu xạ ảnh ba chiều

holographic grating

màn lưới ảnh

holographic technique

kỹ thuật ảnh ba chiều

Câu ví dụ

The effect of disk wobble and decentre on the scanning characteristic of holographic scanning disk was analyzed.

Hiệu ứng của sự rung lắc và lệch tâm đĩa đối với đặc tính quét của đĩa quét ảnh ba chiều đã được phân tích.

The experimental results show that the fulgide can be used as a good rewritable holographic storage material.

Kết quả thực nghiệm cho thấy fulgide có thể được sử dụng như một vật liệu lưu trữ hình ảnh ba chiều có thể viết lại tốt.

Development is holographic the company of science and technology of InPhase of American venture company that records a technology obtained much pen successfully to develop fund at present.

Phát triển là hình ảnh ba chiều của công ty khoa học và công nghệ InPhase của công ty mạo hiểm Mỹ, đã thu được nhiều bút thành công trong việc phát triển quỹ tại thời điểm hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay