non-infrastructural support
Hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng
non-infrastructural costs
Chi phí phi cơ sở hạ tầng
avoid non-infrastructural
Tránh phi cơ sở hạ tầng
non-infrastructural assets
Tài sản phi cơ sở hạ tầng
assessing non-infrastructural
Đánh giá phi cơ sở hạ tầng
non-infrastructural spending
Chi tiêu phi cơ sở hạ tầng
impact non-infrastructural
Tác động phi cơ sở hạ tầng
planning non-infrastructural
Lập kế hoạch phi cơ sở hạ tầng
funding non-infrastructural
Tài trợ phi cơ sở hạ tầng
excluding non-infrastructural
Loại trừ phi cơ sở hạ tầng
the project focused on non-infrastructural support for local businesses.
Dự án tập trung vào hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng cho các doanh nghiệp địa phương.
we analyzed the impact of non-infrastructural interventions on community health.
Chúng tôi đã phân tích tác động của các can thiệp phi cơ sở hạ tầng đối với sức khỏe cộng đồng.
non-infrastructural aid, like training programs, is crucial for long-term development.
Hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng, như các chương trình đào tạo, là rất quan trọng đối với phát triển lâu dài.
the study examined non-infrastructural factors influencing student performance.
Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố phi cơ sở hạ tầng ảnh hưởng đến hiệu suất học tập của sinh viên.
investing in non-infrastructural resources can boost social cohesion.
Đầu tư vào các nguồn lực phi cơ sở hạ tầng có thể tăng cường sự gắn kết xã hội.
the report highlighted the importance of non-infrastructural capacity building.
Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xây dựng năng lực phi cơ sở hạ tầng.
we need to consider non-infrastructural barriers to accessing healthcare.
Chúng ta cần xem xét các rào cản phi cơ sở hạ tầng đối với việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
the initiative provided non-infrastructural assistance to vulnerable populations.
Chương trình đã cung cấp hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng cho các nhóm dân số dễ bị tổn thương.
many challenges stem from non-infrastructural issues within the system.
Rất nhiều thách thức bắt nguồn từ các vấn đề phi cơ sở hạ tầng trong hệ thống.
the research explored the role of non-infrastructural policies in promoting innovation.
Nghiên cứu đã khám phá vai trò của các chính sách phi cơ sở hạ tầng trong việc thúc đẩy đổi mới.
supporting non-infrastructural activities can empower local communities.
Hỗ trợ các hoạt động phi cơ sở hạ tầng có thể trao quyền cho các cộng đồng địa phương.
non-infrastructural support
Hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng
non-infrastructural costs
Chi phí phi cơ sở hạ tầng
avoid non-infrastructural
Tránh phi cơ sở hạ tầng
non-infrastructural assets
Tài sản phi cơ sở hạ tầng
assessing non-infrastructural
Đánh giá phi cơ sở hạ tầng
non-infrastructural spending
Chi tiêu phi cơ sở hạ tầng
impact non-infrastructural
Tác động phi cơ sở hạ tầng
planning non-infrastructural
Lập kế hoạch phi cơ sở hạ tầng
funding non-infrastructural
Tài trợ phi cơ sở hạ tầng
excluding non-infrastructural
Loại trừ phi cơ sở hạ tầng
the project focused on non-infrastructural support for local businesses.
Dự án tập trung vào hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng cho các doanh nghiệp địa phương.
we analyzed the impact of non-infrastructural interventions on community health.
Chúng tôi đã phân tích tác động của các can thiệp phi cơ sở hạ tầng đối với sức khỏe cộng đồng.
non-infrastructural aid, like training programs, is crucial for long-term development.
Hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng, như các chương trình đào tạo, là rất quan trọng đối với phát triển lâu dài.
the study examined non-infrastructural factors influencing student performance.
Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố phi cơ sở hạ tầng ảnh hưởng đến hiệu suất học tập của sinh viên.
investing in non-infrastructural resources can boost social cohesion.
Đầu tư vào các nguồn lực phi cơ sở hạ tầng có thể tăng cường sự gắn kết xã hội.
the report highlighted the importance of non-infrastructural capacity building.
Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xây dựng năng lực phi cơ sở hạ tầng.
we need to consider non-infrastructural barriers to accessing healthcare.
Chúng ta cần xem xét các rào cản phi cơ sở hạ tầng đối với việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
the initiative provided non-infrastructural assistance to vulnerable populations.
Chương trình đã cung cấp hỗ trợ phi cơ sở hạ tầng cho các nhóm dân số dễ bị tổn thương.
many challenges stem from non-infrastructural issues within the system.
Rất nhiều thách thức bắt nguồn từ các vấn đề phi cơ sở hạ tầng trong hệ thống.
the research explored the role of non-infrastructural policies in promoting innovation.
Nghiên cứu đã khám phá vai trò của các chính sách phi cơ sở hạ tầng trong việc thúc đẩy đổi mới.
supporting non-infrastructural activities can empower local communities.
Hỗ trợ các hoạt động phi cơ sở hạ tầng có thể trao quyền cho các cộng đồng địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay