non-lactating

[Mỹ]/[nɒn ˈlæktɪətɪŋ]/
[Anh]/[nɒn ˈlæktɪətɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tiết sữa; không cho con bú; không tiết sữa (của động vật).

Cụm từ & Cách kết hợp

non-lactating animals

động vật không tiết sữa

non-lactating state

trạng thái không tiết sữa

was non-lactating

đã không tiết sữa

non-lactating period

giai đoạn không tiết sữa

non-lactating cow

con bò không tiết sữa

being non-lactating

trạng thái không tiết sữa

non-lactating ewe

con cừu cái không tiết sữa

initially non-lactating

ban đầu không tiết sữa

non-lactating mare

con ngựa cái không tiết sữa

remain non-lactating

tiếp tục không tiết sữa

Câu ví dụ

the study focused on non-lactating dairy cows and their feed efficiency.

Nghiên cứu tập trung vào các con bò sữa không tiết sữa và hiệu suất ăn uống của chúng.

we observed significant differences in hormone levels between lactating and non-lactating mares.

Chúng tôi quan sát thấy sự khác biệt đáng kể về mức hormone giữa các con ngựa cái đang tiết sữa và không tiết sữa.

non-lactating sows were used as a control group in the feeding trial.

Các con lợn cái không tiết sữa được sử dụng làm nhóm đối chứng trong thử nghiệm ăn uống.

the researcher analyzed the reproductive performance of non-lactating ewes.

Nhà nghiên cứu phân tích hiệu suất sinh sản của các con cừu cái không tiết sữa.

maintaining a healthy body condition score is crucial for non-lactating beef cattle.

Duy trì điểm số tình trạng cơ thể khỏe mạnh là rất quan trọng đối với gia súc thịt không tiết sữa.

the effects of the new supplement were tested on non-lactating goats.

Tác dụng của chất bổ sung mới được kiểm tra trên các con dê không tiết sữa.

non-lactating does require a balanced diet to support future reproductive cycles.

Các con dê cái không tiết sữa cần một chế độ ăn cân bằng để hỗ trợ chu kỳ sinh sản trong tương lai.

the veterinarian examined several non-lactating pigs for signs of illness.

Bác sĩ thú y đã kiểm tra nhiều con lợn không tiết sữa để tìm dấu hiệu bệnh tật.

we compared growth rates in non-lactating and recently weaned piglets.

Chúng tôi so sánh tốc độ tăng trưởng ở lợn con không tiết sữa và lợn con mới cai sữa.

the goal was to assess the impact of exercise on non-lactating horses.

Mục tiêu là đánh giá tác động của việc tập thể dục đối với các con ngựa không tiết sữa.

data was collected on the behavior of non-lactating rats in the open field.

Dữ liệu được thu thập về hành vi của các con chuột không tiết sữa trong môi trường mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay