non-local

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈləʊk(ə)l]/
[Anh]/[ˈnɑːn ˈloʊk(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không liên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể; không địa phương; Trong lập trình, đề cập đến biến không được định nghĩa trong phạm vi hiện tại.
adv. Không liên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể.
Word Forms
số nhiềunon-locals

Cụm từ & Cách kết hợp

non-local data

Dữ liệu không địa phương

non-local variable

Biến không địa phương

non-local access

Truy cập không địa phương

non-local storage

Lưu trữ không địa phương

being non-local

Là không địa phương

non-local function

Hàm không địa phương

non-local scope

Kiến thức không địa phương

non-local resource

Tài nguyên không địa phương

non-local identifier

Định danh không địa phương

non-local context

Bối cảnh không địa phương

Câu ví dụ

the non-local variable was unexpectedly modified, causing errors.

Biến không địa phương đã bị sửa đổi bất ngờ, gây ra lỗi.

we analyzed the impact of non-local effects on the system's stability.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các hiệu ứng không địa phương đến tính ổn định của hệ thống.

the algorithm struggled with non-local dependencies between data points.

Thuật toán gặp khó khăn trong việc xử lý các phụ thuộc không địa phương giữa các điểm dữ liệu.

non-local correlations were observed in the experimental data.

Các tương quan không địa phương đã được quan sát trong dữ liệu thực nghiệm.

the model incorporated non-local interactions between neighboring regions.

Mô hình đã kết hợp các tương tác không địa phương giữa các khu vực lân cận.

understanding non-local phenomena is crucial for accurate predictions.

Hiểu biết về các hiện tượng không địa phương là rất quan trọng cho các dự đoán chính xác.

the research focused on characterizing non-local behavior in the material.

Nghiên cứu tập trung vào việc đặc trưng hành vi không địa phương trong vật liệu.

we investigated the role of non-local terms in the energy balance.

Chúng tôi đã điều tra vai trò của các số hạng không địa phương trong cân bằng năng lượng.

the simulation included a term to account for non-local interactions.

Phần mô phỏng bao gồm một số hạng để tính đến các tương tác không địa phương.

the system exhibited complex non-local dynamics over time.

Hệ thống thể hiện các động lực không địa phương phức tạp theo thời gian.

the non-local nature of the problem required a different approach.

Tính chất không địa phương của bài toán đòi hỏi một phương pháp khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay