non-luminescence

[Mỹ]/[nɒn ˌluːmɪˈnɛns]/
[Anh]/[nɒn ˌluːmɪˈnɛns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự vắng mặt hoặc thiếu phát quang; trạng thái không phát ra ánh sáng; đặc tính không thể hiện phát quang.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-luminescence effect

Hiệu ứng không phát quang

showing non-luminescence

Hiển thị không phát quang

non-luminescence properties

Tính chất không phát quang

due to non-luminescence

Vì không phát quang

assessing non-luminescence

Đánh giá không phát quang

characterized by non-luminescence

Được đặc trưng bởi không phát quang

investigating non-luminescence

Nghiên cứu không phát quang

non-luminescence state

Trạng thái không phát quang

with non-luminescence

Có không phát quang

Câu ví dụ

the mineral exhibited complete non-luminescence under uv light.

Quặng thể hiện sự không phát quang hoàn toàn dưới ánh sáng UV.

non-luminescence was a key characteristic of the sample.

Sự không phát quang là đặc điểm chính của mẫu.

we observed a distinct lack of luminescence in the treated material.

Chúng tôi quan sát thấy sự thiếu hụt rõ rệt về phát quang trong vật liệu đã được xử lý.

the non-luminescence of the compound suggested a specific molecular structure.

Sự không phát quang của hợp chất cho thấy một cấu trúc phân tử cụ thể.

the study focused on the mechanisms behind the non-luminescence.

Nghiên cứu tập trung vào các cơ chế đằng sau sự không phát quang.

non-luminescence can be useful in identifying certain materials.

Sự không phát quang có thể hữu ích trong việc xác định một số vật liệu.

the absence of luminescence indicated a quenching effect.

Sự vắng mặt của phát quang cho thấy một hiệu ứng làm tắt.

we confirmed the non-luminescence through multiple spectroscopic tests.

Chúng tôi xác nhận sự không phát quang thông qua nhiều bài kiểm tra quang phổ.

the goal was to understand the causes of the material's non-luminescence.

Mục tiêu là hiểu rõ nguyên nhân gây ra sự không phát quang của vật liệu.

the non-luminescence was consistent across all tested samples.

Sự không phát quang là nhất quán trên tất cả các mẫu đã được kiểm tra.

the process resulted in a significant decrease in luminescence, approaching non-luminescence.

Quy trình này dẫn đến sự giảm đáng kể về phát quang, gần như đạt đến sự không phát quang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay