non-lymphoid

[Mỹ]/[nɒn ˈlɪmfoɪd]/
[Anh]/[nɒn ˈlɪmfoɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc chứa mô lympho; Thiếu đặc điểm của mô lympho.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-lymphoid tissue

tổ chức phi lymphoid

showing non-lymphoid features

thể hiện đặc điểm phi lymphoid

non-lymphoid cells

cell phi lymphoid

was non-lymphoid

là phi lymphoid

non-lymphoid area

khu vực phi lymphoid

primarily non-lymphoid

chủ yếu là phi lymphoid

non-lymphoid origin

nguồn gốc phi lymphoid

identified as non-lymphoid

được xác định là phi lymphoid

non-lymphoid structure

cấu trúc phi lymphoid

remained non-lymphoid

vẫn giữ tính chất phi lymphoid

Câu ví dụ

the tumor exhibited non-lymphoid characteristics under microscopic examination.

Tuỳ bì thể hiện đặc điểm phi lympho dưới kính hiển vi.

non-lymphoid tissue comprised a significant portion of the lesion.

Tổ chức phi lympho chiếm một phần đáng kể của tổn thương.

we investigated the role of non-lymphoid cells in the inflammatory response.

Chúng tôi đã nghiên cứu vai trò của các tế bào phi lympho trong phản ứng viêm.

the biopsy revealed a predominantly non-lymphoid infiltrate.

Phẫu thuật sinh thiết đã phát hiện sự xâm nhập chủ yếu là phi lympho.

non-lymphoid stromal cells support the growth of certain cancers.

Các tế bào mô phi lympho hỗ trợ sự phát triển của một số loại ung thư.

the study focused on non-lymphoid immune cells and their function.

Nghiên cứu tập trung vào các tế bào miễn dịch phi lympho và chức năng của chúng.

differentiation between lymphoid and non-lymphoid tissues is crucial for diagnosis.

Sự phân biệt giữa mô lympho và phi lympho là rất quan trọng cho chẩn đoán.

the presence of non-lymphoid mesenchymal cells was confirmed by immunohistochemistry.

Sự hiện diện của các tế bào mô liên kết phi lympho đã được xác nhận bằng miễn dịch hóa mô học.

we analyzed the expression of markers in both lymphoid and non-lymphoid compartments.

Chúng tôi đã phân tích sự biểu hiện của các dấu ấn trong cả hai phần lympho và phi lympho.

the non-lymphoid component of the microenvironment influenced tumor progression.

Phần phi lympho của môi trường vi sinh ảnh hưởng đến sự tiến triển của khối u.

the researchers examined the interactions between non-lymphoid and lymphoid cells.

Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra các tương tác giữa các tế bào phi lympho và lympho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay