| số nhiều | fibers |
dietary fiber
bột sợi
fiber optic
tận dụng sợi quang
fiber content
hàm lượng chất xơ
fiber supplement
thực phẩm bổ sung chất xơ
fiber rich
giàu chất xơ
fiber source
nguồn chất xơ
fiber intake
lượng chất xơ nạp vào
fiber network
mạng lưới sợi
fiber analysis
phân tích chất xơ
fiber blend
pha trộn sợi
fiber is essential for a healthy diet.
Chất xơ rất quan trọng cho một chế độ ăn uống lành mạnh.
eating more fiber can improve digestion.
Ăn nhiều chất xơ hơn có thể cải thiện tiêu hóa.
whole grains are a great source of fiber.
Ngũ cốc nguyên hạt là một nguồn chất xơ tuyệt vời.
high fiber foods can help you feel full.
Thực phẩm giàu chất xơ có thể giúp bạn cảm thấy no.
she added more fiber to her meals.
Cô ấy đã thêm nhiều chất xơ hơn vào bữa ăn của mình.
fiber supplements can aid in digestion.
Viên bổ sung chất xơ có thể hỗ trợ tiêu hóa.
many fruits and vegetables are high in fiber.
Nhiều trái cây và rau quả chứa nhiều chất xơ.
dietary fiber plays a role in heart health.
Chất xơ trong chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe tim mạch.
she is trying to increase her fiber intake.
Cô ấy đang cố gắng tăng lượng chất xơ nạp vào.
fiber can help regulate blood sugar levels.
Chất xơ có thể giúp điều hòa lượng đường trong máu.
dietary fiber
bột sợi
fiber optic
tận dụng sợi quang
fiber content
hàm lượng chất xơ
fiber supplement
thực phẩm bổ sung chất xơ
fiber rich
giàu chất xơ
fiber source
nguồn chất xơ
fiber intake
lượng chất xơ nạp vào
fiber network
mạng lưới sợi
fiber analysis
phân tích chất xơ
fiber blend
pha trộn sợi
fiber is essential for a healthy diet.
Chất xơ rất quan trọng cho một chế độ ăn uống lành mạnh.
eating more fiber can improve digestion.
Ăn nhiều chất xơ hơn có thể cải thiện tiêu hóa.
whole grains are a great source of fiber.
Ngũ cốc nguyên hạt là một nguồn chất xơ tuyệt vời.
high fiber foods can help you feel full.
Thực phẩm giàu chất xơ có thể giúp bạn cảm thấy no.
she added more fiber to her meals.
Cô ấy đã thêm nhiều chất xơ hơn vào bữa ăn của mình.
fiber supplements can aid in digestion.
Viên bổ sung chất xơ có thể hỗ trợ tiêu hóa.
many fruits and vegetables are high in fiber.
Nhiều trái cây và rau quả chứa nhiều chất xơ.
dietary fiber plays a role in heart health.
Chất xơ trong chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe tim mạch.
she is trying to increase her fiber intake.
Cô ấy đang cố gắng tăng lượng chất xơ nạp vào.
fiber can help regulate blood sugar levels.
Chất xơ có thể giúp điều hòa lượng đường trong máu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay