| số nhiều | non-participants |
non-participant observer
người quan sát không tham gia
being a non-participant
là người không tham gia
non-participant role
vai trò không tham gia
non-participant status
trạng thái không tham gia
non-participant behavior
hành vi không tham gia
non-participant stance
điều kiện không tham gia
non-participant group
nhóm không tham gia
non-participant study
nghiên cứu không tham gia
non-participant feedback
phản hồi không tham gia
remained non-participant
vẫn giữ vai trò không tham gia
the non-participant observer simply recorded the data without interfering.
Người quan sát không tham gia chỉ đơn giản là ghi lại dữ liệu mà không can thiệp.
she adopted a non-participant role in the group discussion to encourage others to speak.
Cô ấy đảm nhận vai trò không tham gia trong cuộc thảo luận nhóm để khuyến khích người khác nói.
his non-participant status allowed him to offer objective feedback on the project.
Vai trò không tham gia của anh ấy đã cho phép anh ấy cung cấp phản hồi khách quan về dự án.
the study utilized a non-participant design to avoid influencing the results.
Nghiên cứu sử dụng thiết kế không tham gia để tránh ảnh hưởng đến kết quả.
as a non-participant, he remained neutral throughout the negotiations.
Với tư cách là người không tham gia, anh ấy giữ lập trường trung lập trong suốt các cuộc đàm phán.
the non-participant approach is useful for gathering baseline data.
Phương pháp không tham gia rất hữu ích để thu thập dữ liệu cơ bản.
we wanted a non-participant assessment of the marketing campaign's effectiveness.
Chúng tôi muốn có một đánh giá không tham gia về hiệu quả chiến dịch marketing.
the researcher maintained a non-participant stance during the interviews.
Nhà nghiên cứu duy trì lập trường không tham gia trong các cuộc phỏng vấn.
the non-participant analysis provided a fresh perspective on the problem.
Phân tích không tham gia đã cung cấp một góc nhìn mới về vấn đề.
the committee sought a non-participant review of the proposed policy.
Hội đồng đã tìm kiếm một đánh giá không tham gia về chính sách được đề xuất.
a non-participant evaluation of the training program was commissioned.
Một đánh giá không tham gia về chương trình đào tạo đã được thuê.
non-participant observer
người quan sát không tham gia
being a non-participant
là người không tham gia
non-participant role
vai trò không tham gia
non-participant status
trạng thái không tham gia
non-participant behavior
hành vi không tham gia
non-participant stance
điều kiện không tham gia
non-participant group
nhóm không tham gia
non-participant study
nghiên cứu không tham gia
non-participant feedback
phản hồi không tham gia
remained non-participant
vẫn giữ vai trò không tham gia
the non-participant observer simply recorded the data without interfering.
Người quan sát không tham gia chỉ đơn giản là ghi lại dữ liệu mà không can thiệp.
she adopted a non-participant role in the group discussion to encourage others to speak.
Cô ấy đảm nhận vai trò không tham gia trong cuộc thảo luận nhóm để khuyến khích người khác nói.
his non-participant status allowed him to offer objective feedback on the project.
Vai trò không tham gia của anh ấy đã cho phép anh ấy cung cấp phản hồi khách quan về dự án.
the study utilized a non-participant design to avoid influencing the results.
Nghiên cứu sử dụng thiết kế không tham gia để tránh ảnh hưởng đến kết quả.
as a non-participant, he remained neutral throughout the negotiations.
Với tư cách là người không tham gia, anh ấy giữ lập trường trung lập trong suốt các cuộc đàm phán.
the non-participant approach is useful for gathering baseline data.
Phương pháp không tham gia rất hữu ích để thu thập dữ liệu cơ bản.
we wanted a non-participant assessment of the marketing campaign's effectiveness.
Chúng tôi muốn có một đánh giá không tham gia về hiệu quả chiến dịch marketing.
the researcher maintained a non-participant stance during the interviews.
Nhà nghiên cứu duy trì lập trường không tham gia trong các cuộc phỏng vấn.
the non-participant analysis provided a fresh perspective on the problem.
Phân tích không tham gia đã cung cấp một góc nhìn mới về vấn đề.
the committee sought a non-participant review of the proposed policy.
Hội đồng đã tìm kiếm một đánh giá không tham gia về chính sách được đề xuất.
a non-participant evaluation of the training program was commissioned.
Một đánh giá không tham gia về chương trình đào tạo đã được thuê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay