bystander

[Mỹ]/ˈbaɪstændə(r)/
[Anh]/ˈbaɪstændər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người xem, ai đó quan sát mà không tham gia.
Word Forms
số nhiềubystanders

Cụm từ & Cách kết hợp

bystander effect

hiệu ứng người qua đường

Câu ví dụ

an interested bystander studying the form.

một người chứng kiến quan tâm đang nghiên cứu hình thức.

bystanders were leering at the nude painting.

những người chứng kiến đang nhìn chằm chằm vào bức tranh nude.

involved the bystanders in his dispute with the police.

khiến những người chứng kiến tham gia vào cuộc tranh chấp của anh ta với cảnh sát.

The police asked bystanders about the accident.

Cảnh sát hỏi những người chứng kiến về vụ tai nạn.

Bystanders bared their heads as the funeral procession passed.

Những người chứng kiến cúi đầu khi đoàn tang lễ đi qua.

A crowd of confounded bystanders stared at the appalling wreckage.

Một đám đông những người chứng kiến bối rối nhìn vào đống đổ nát kinh hoàng.

Objective To study the role of bystander effect in the cytocidal activity of TK/GCV against tumor cells.

Mục tiêu Nghiên cứu vai trò của hiệu ứng người chứng kiến trong hoạt động diệt tế bào TK/GCV đối với tế bào u.

A bystander responded immediately to the victim's obvious need for help), or to an involuntary emotional response (

Một người chứng kiến phản ứng ngay lập tức với nhu cầu giúp đỡ rõ ràng của nạn nhân), hoặc với phản ứng cảm xúc vô thức (

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay