non-perishables

[Mỹ]/[nɒn ˈpɜːrɪʃəblz]/
[Anh]/[nɒn ˈpɜːrɪʃəblz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hàng hóa không hư hỏng hoặc hỏng hóc và có thể được lưu trữ trong thời gian dài; các mặt hàng thực phẩm không dễ hư hỏng; các mặt hàng có thể được lưu trữ mà không bị hư hỏng, đặc biệt là thực phẩm.

Cụm từ & Cách kết hợp

stock non-perishables

hàng hóa không dễ hư hỏng

buying non-perishables

mua hàng hóa không dễ hư hỏng

store non-perishables

lưu trữ hàng hóa không dễ hư hỏng

non-perishable goods

hàng hóa không dễ hư hỏng

keep non-perishables

giữ lại hàng hóa không dễ hư hỏng

non-perishable food

thức ăn không dễ hư hỏng

list non-perishables

liệt kê hàng hóa không dễ hư hỏng

gather non-perishables

tập hợp hàng hóa không dễ hư hỏng

checking non-perishables

kiểm tra hàng hóa không dễ hư hỏng

need non-perishables

cần hàng hóa không dễ hư hỏng

Câu ví dụ

we stocked up on non-perishables like canned goods and pasta.

Chúng tôi đã tích trữ nhiều loại thực phẩm không dễ hư hỏng như đồ hộp và mì pasta.

the emergency kit contained plenty of non-perishables for several days.

Bộ dụng cụ khẩn cấp chứa đầy đủ các loại thực phẩm không dễ hư hỏng cho vài ngày.

non-perishables are essential for long-term storage and disaster preparedness.

Thực phẩm không dễ hư hỏng là cần thiết cho việc lưu trữ lâu dài và chuẩn bị cho thảm họa.

we donated non-perishables to the local food bank.

Chúng tôi đã quyên góp các loại thực phẩm không dễ hư hỏng cho ngân hàng thực phẩm địa phương.

a well-stocked pantry should include a variety of non-perishables.

Một tủ bếp được trang bị đầy đủ nên bao gồm nhiều loại thực phẩm không dễ hư hỏng.

buying non-perishables in bulk can save money.

Mua các loại thực phẩm không dễ hư hỏng theo批量 có thể tiết kiệm tiền.

we organized the non-perishables by expiration date.

Chúng tôi đã sắp xếp các loại thực phẩm không dễ hư hỏng theo ngày hết hạn.

the hikers carried only non-perishables on their backpacking trip.

Các người leo núi chỉ mang theo các loại thực phẩm không dễ hư hỏng trong chuyến đi dã ngoại của họ.

non-perishables offer a reliable food source during emergencies.

Thực phẩm không dễ hư hỏng cung cấp nguồn thực phẩm đáng tin cậy trong các tình huống khẩn cấp.

we checked the shelf for expired non-perishables.

Chúng tôi đã kiểm tra kệ để tìm các loại thực phẩm không dễ hư hỏng đã hết hạn.

the list included rice, beans, and other non-perishables.

Danh sách bao gồm gạo, đậu và các loại thực phẩm không dễ hư hỏng khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay