non-pregnant

[Mỹ]/[nɒnˈpreɡnənt]/
[Anh]/[nɒnˈpreɡnənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không mang thai; không mang thai nhi.; Không ở trong trạng thái mang thai.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-pregnant women

phụ nữ không mang thai

being non-pregnant

không mang thai

non-pregnant status

trạng thái không mang thai

initially non-pregnant

ban đầu không mang thai

assume non-pregnant

giả định không mang thai

considered non-pregnant

được coi là không mang thai

non-pregnant control

đối chứng không mang thai

were non-pregnant

không mang thai

non-pregnant participants

các đối tượng không mang thai

remain non-pregnant

vẫn không mang thai

Câu ví dụ

the study focused on non-pregnant women aged 18-35.

Nghiên cứu tập trung vào phụ nữ không mang thai trong độ tuổi 18-35.

we screened a large cohort of non-pregnant participants.

Chúng tôi đã sàng lọc một nhóm lớn các đối tượng không mang thai.

the medication is not recommended for non-pregnant individuals.

Thuốc không được khuyến cáo sử dụng cho những người không mang thai.

data was collected from a group of non-pregnant volunteers.

Dữ liệu được thu thập từ một nhóm các tình nguyện viên không mang thai.

the trial included only non-pregnant participants.

Thử nghiệm chỉ bao gồm các đối tượng không mang thai.

we assessed the safety in non-pregnant animals first.

Chúng tôi đã đánh giá tính an toàn trên các loài động vật không mang thai trước tiên.

the survey targeted non-pregnant adults.

Khảo sát nhắm đến các người lớn không mang thai.

the research excluded non-pregnant women with certain conditions.

Nghiên cứu loại trừ các phụ nữ không mang thai có một số điều kiện nhất định.

the questionnaire asked about lifestyle factors in non-pregnant women.

Bảng câu hỏi yêu cầu cung cấp thông tin về các yếu tố lối sống ở phụ nữ không mang thai.

the analysis included only non-pregnant and breastfeeding mothers.

Phân tích chỉ bao gồm các bà mẹ không mang thai và đang cho con bú.

the study aimed to understand health behaviors in non-pregnant populations.

Nghiên cứu nhằm hiểu rõ các hành vi sức khỏe trong quần thể không mang thai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay