childfree

[Mỹ]/[ˈtʃaɪldfriː]/
[Anh]/[ˈtʃaɪldfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có con cái; chọn không sinh con.
n. Một người chọn không sinh con.

Cụm từ & Cách kết hợp

childfree by choice

lối sống không có con cái theo lựa chọn

becoming childfree

trở thành người không có con cái

childfree lifestyle

lối sống không có con cái

childfree couple

cặp đôi không có con cái

deliberately childfree

mục đích không có con cái

childfree living

sống không có con cái

being childfree

là người không có con cái

childfree parents

cha mẹ không có con cái

choose childfree

chọn sống không có con cái

childfree life

cuộc sống không có con cái

Câu ví dụ

she made the conscious decision to live a childfree life.

Cô ấy đã đưa ra quyết định có ý thức để sống một cuộc sống không con cái.

the childfree couple enjoyed traveling the world extensively.

Cặp đôi không có con đã tận hưởng việc du lịch khắp thế giới.

he openly discussed his reasons for choosing a childfree lifestyle.

Anh ấy công khai thảo luận lý do chọn lối sống không con cái.

many childfree individuals prioritize their careers and personal growth.

Nhiều người không có con ưu tiên sự nghiệp và sự phát triển cá nhân của họ.

the childfree movement challenges traditional family structures.

Phong trào không có con thách thức các cấu trúc gia đình truyền thống.

they actively sought out other childfree people to connect with.

Họ tích cực tìm kiếm những người không có con khác để kết nối.

a childfree existence allows for greater financial freedom, some argue.

Một cuộc sống không có con cho phép có tự do tài chính lớn hơn, một số người cho rằng như vậy.

she felt empowered by her choice to remain childfree.

Cô ấy cảm thấy được trao quyền bởi lựa chọn của mình để tiếp tục sống không con cái.

the childfree community often faces societal pressure and judgment.

Đại chúng không có con thường phải đối mặt với áp lực xã hội và phán xét.

he values the flexibility and spontaneity of a childfree life.

Anh ấy trân trọng sự linh hoạt và tính bỗng ngột của cuộc sống không con cái.

they are part of a growing childfree demographic.

Họ là một phần của nhóm người không có con đang tăng lên.

the childfree couple invested heavily in their hobbies and interests.

Cặp đôi không có con đã đầu tư mạnh vào sở thích và mối quan tâm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay