non-radioactive

[Mỹ]/[nɒnˈreɪdɪəʊˌæktɪv]/
[Anh]/[nɒnˈreɪdɪəʊˌæktɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phóng xạ; không chứa phóng xạ; không phát ra hoặc chứa bức xạ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-radioactive waste

Chất thải không phóng xạ

completely non-radioactive

Hoàn toàn không phóng xạ

non-radioactive material

Vật liệu không phóng xạ

making non-radioactive

Làm không phóng xạ

non-radioactive source

Nguồn không phóng xạ

testing non-radioactive

Thử nghiệm không phóng xạ

non-radioactive components

Thành phần không phóng xạ

ensure non-radioactive

Đảm bảo không phóng xạ

handling non-radioactive

Xử lý không phóng xạ

storing non-radioactive

Lưu trữ không phóng xạ

Câu ví dụ

the museum displayed non-radioactive minerals from around the world.

Bảo tàng trưng bày các khoáng chất không phóng xạ từ khắp nơi trên thế giới.

we use non-radioactive tracers to monitor groundwater flow.

Chúng ta sử dụng các chất truy vết không phóng xạ để giám sát dòng chảy nước ngầm.

the company manufactures non-radioactive lighting for public spaces.

Công ty sản xuất ánh sáng không phóng xạ cho các không gian công cộng.

the research team utilized non-radioactive isotopes for their study.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng các đồng vị không phóng xạ cho nghiên cứu của họ.

the non-radioactive waste was safely disposed of according to regulations.

Chất thải không phóng xạ đã được xử lý an toàn theo quy định.

the new sensor uses non-radioactive materials for enhanced safety.

Cảm biến mới sử dụng vật liệu không phóng xạ để tăng cường an toàn.

we opted for non-radioactive alternatives to minimize environmental impact.

Chúng ta chọn các phương án không phóng xạ để giảm thiểu tác động môi trường.

the non-radioactive paint is ideal for children's rooms.

Sơn không phóng xạ là lý tưởng cho phòng trẻ em.

the facility handles only non-radioactive materials.

Cơ sở này chỉ xử lý các vật liệu không phóng xạ.

the experiment involved non-radioactive chemical compounds.

Thí nghiệm liên quan đến các hợp chất hóa học không phóng xạ.

the product is certified as completely non-radioactive.

Sản phẩm được chứng nhận là hoàn toàn không phóng xạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay