non-reactive

[Mỹ]/[nɒn ˈriːəktɪv]/
[Anh]/[nɒn ˈriːəktɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không trải qua phản ứng hóa học; trơ với hóa chất; không thể hiện phản ứng hoặc đáp ứng.
n. Một chất không trải qua phản ứng hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-reactive material

vật liệu không phản ứng

remain non-reactive

giữ trạng thái không phản ứng

non-reactive behavior

hành vi không phản ứng

was non-reactive

đã không phản ứng

non-reactive surface

bề mặt không phản ứng

being non-reactive

trạng thái không phản ứng

non-reactive system

hệ thống không phản ứng

highly non-reactive

rất không phản ứng

non-reactive conditions

điều kiện không phản ứng

appear non-reactive

trông như không phản ứng

Câu ví dụ

the patient remained non-reactive to the allergen during the skin prick test.

Bệnh nhân vẫn không phản ứng với chất gây dị ứng trong thử nghiệm chọc da.

we need a non-reactive material for the pipes carrying potable water.

Chúng ta cần một vật liệu không phản ứng cho các ống dẫn nước uống.

the soil sample was non-reactive, indicating no presence of contaminants.

Mẫu đất không phản ứng, cho thấy không có sự hiện diện của chất ô nhiễm.

the child's behavior was non-reactive to the scolding, showing a lack of understanding.

Hành vi của trẻ không phản ứng với lời mắng, cho thấy thiếu hiểu biết.

the non-reactive control group provided a baseline for comparison.

Nhóm kiểm soát không phản ứng cung cấp một điểm chuẩn để so sánh.

the experiment required a non-reactive environment to ensure accurate results.

Thí nghiệm yêu cầu một môi trường không phản ứng để đảm bảo kết quả chính xác.

the sensor's non-reactive nature makes it ideal for long-term monitoring.

Tính chất không phản ứng của cảm biến khiến nó lý tưởng cho giám sát dài hạn.

the chemical compound was deemed non-reactive under standard conditions.

Hợp chất hóa học được coi là không phản ứng dưới điều kiện tiêu chuẩn.

a non-reactive antibody is crucial for reliable elisa assays.

Một kháng thể không phản ứng là rất quan trọng cho các xét nghiệm ELISA đáng tin cậy.

the system's non-reactive design minimizes potential interference.

Thiết kế không phản ứng của hệ thống giúp giảm thiểu sự can thiệp tiềm tàng.

we sought a non-reactive coating to prevent corrosion on the metal surface.

Chúng tôi tìm kiếm một lớp phủ không phản ứng để ngăn ngừa ăn mòn trên bề mặt kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay