non-reflexive

[Mỹ]/[nɒn rɪˈfleksɪv]/
[Anh]/[nɒn rɪˈfleksɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hành động hoặc hành vi phản xạ; không phản ánh; trong toán học, liên quan đến một quan hệ không tồn tại đối với một phần tử khi được liên hệ với chính nó; thiếu tính chất phản xạ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-reflexive verb

động từ không phản thân

being non-reflexive

là không phản thân

non-reflexively acted

hành động không phản thân

non-reflexive form

dạng không phản thân

purely non-reflexive

hoàn toàn không phản thân

non-reflexive action

hành động không phản thân

was non-reflexive

là không phản thân

non-reflexive use

sử dụng không phản thân

non-reflexive state

trạng thái không phản thân

showing non-reflexive

cho thấy không phản thân

Câu ví dụ

the company's non-reflexive approach to problem-solving proved successful.

Phương pháp giải quyết vấn đề không phản xạ của công ty đã chứng minh là thành công.

his non-reflexive response to the criticism showed maturity.

Phản ứng không phản xạ của anh ấy trước chỉ trích đã thể hiện sự chín chắn.

a non-reflexive stance is crucial for objective analysis.

Một lập trường không phản xạ là rất quan trọng cho phân tích khách quan.

the non-reflexive nature of the algorithm is a key advantage.

Tính chất không phản xạ của thuật toán là một lợi thế chính.

we need a non-reflexive strategy to navigate this challenge.

Chúng ta cần một chiến lược không phản xạ để vượt qua thách thức này.

the non-reflexive behavior of the system was carefully monitored.

Hành vi không phản xạ của hệ thống đã được giám sát cẩn thận.

avoid non-reflexive actions when dealing with sensitive data.

Tránh các hành động không phản xạ khi xử lý dữ liệu nhạy cảm.

the non-reflexive design allows for greater flexibility.

Thiết kế không phản xạ cho phép linh hoạt hơn.

it's important to maintain a non-reflexive attitude during negotiations.

Rất quan trọng để duy trì thái độ không phản xạ trong đàm phán.

the non-reflexive feedback loop enhances the learning process.

Vòng phản hồi không phản xạ làm tăng hiệu quả quá trình học tập.

a non-reflexive approach to innovation is often beneficial.

Một phương pháp không phản xạ đối với đổi mới thường mang lại lợi ích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay