non-reproducibility

[Mỹ]/[ˌnɒn rɪˈprɒdjuːsɪbɪləti]/
[Anh]/[ˌnɑːn rɪˈproʊdjuːsɪbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng không thể sao chép hoặc tái tạo; sự không thể đạt được kết quả nhất quán khi lặp lại một thí nghiệm hoặc quy trình; trạng thái không thể tái tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-reproducibility crisis

crisis về tính không thể tái hiện

avoiding non-reproducibility

tránh tính không thể tái hiện

assessing non-reproducibility

đánh giá tính không thể tái hiện

due to non-reproducibility

vì tính không thể tái hiện

addressing non-reproducibility

đối phó với tính không thể tái hiện

impact of non-reproducibility

tác động của tính không thể tái hiện

checking for non-reproducibility

kiểm tra tính không thể tái hiện

reporting non-reproducibility

báo cáo tính không thể tái hiện

reducing non-reproducibility

giảm tính không thể tái hiện

risk of non-reproducibility

rủi ro của tính không thể tái hiện

Câu ví dụ

the study's findings suffered from significant non-reproducibility issues.

Kết quả của nghiên cứu gặp phải những vấn đề nghiêm trọng về tính không thể tái hiện.

concerns about non-reproducibility plague many scientific publications.

Nỗi lo về tính không thể tái hiện đang làm phiền nhiều công bố khoa học.

addressing non-reproducibility is crucial for maintaining scientific integrity.

Xử lý tính không thể tái hiện là rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn khoa học.

the lack of non-reproducibility checks hindered the validation process.

Sự thiếu vắng các kiểm tra tính không thể tái hiện đã cản trở quy trình xác minh.

efforts to improve non-reproducibility are essential in modern research.

Các nỗ lực cải thiện tính không thể tái hiện là cần thiết trong nghiên cứu hiện đại.

the high rate of non-reproducibility raised questions about the methodology.

Tỷ lệ cao về tính không thể tái hiện đã làm nảy sinh những câu hỏi về phương pháp luận.

open data practices can help mitigate the risk of non-reproducibility.

Các thực hành chia sẻ dữ liệu mở có thể giúp giảm thiểu rủi ro về tính không thể tái hiện.

the experiment demonstrated a worrying degree of non-reproducibility.

Thí nghiệm đã cho thấy một mức độ đáng lo ngại về tính không thể tái hiện.

peer review should include assessments of potential non-reproducibility.

Đánh giá đồng đẳng nên bao gồm các đánh giá về tiềm năng tính không thể tái hiện.

statistical power analysis can reduce the risk of non-reproducibility.

Phân tích sức mạnh thống kê có thể giảm rủi ro về tính không thể tái hiện.

the systematic non-reproducibility cast doubt on the original results.

Tính không thể tái hiện hệ thống đã làm dấy lên nghi ngờ về các kết quả ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay