inconsistency

[Mỹ]/ˌɪnkənˈsɪstənsi/
[Anh]/ˌɪnkənˈsɪstənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiếu tính nhất quán; mâu thuẫn; không thể đoán trước
Word Forms
số nhiềuinconsistencies

Câu ví dụ

the single glaring inconsistency in the argument.

sự mâu thuẫn đáng chú ý duy nhất trong lập luận.

many inconsistencies in your proposal.

nhiều điểm không nhất quán trong đề xuất của bạn.

The amendment will remove the inconsistency between the two laws.

Sửa đổi sẽ loại bỏ sự không nhất quán giữa hai luật.

the paper jumped on the inconsistencies of his stories.

bài báo đã chỉ ra những điểm không nhất quán trong câu chuyện của anh ấy.

inconsistency between his expressed attitudes and his actual behaviour.

sự không nhất quán giữa thái độ được bày tỏ và hành vi thực tế của anh ấy.

The lawyer waited patiently for her opening,then exposed the inconsistency in the testimony.

Luật sư kiên nhẫn chờ đợi cơ hội của cô ấy, sau đó chỉ ra sự không nhất quán trong lời khai.

Inconsistencies in his testimony made it obvious that he was a lying witness.

Những điểm không nhất quán trong lời khai của anh ấy cho thấy rõ anh ấy là một nhân chứng nói dối.

Ironically, even as the government was fulminating against American policy, American jeans and videocassettes were the hottest items in the stalls of the market, where the incongruity can be seen as an example of human inconsistency.

Ngay cả khi chính phủ đang lên án mạnh mẽ chính sách của Mỹ, quần jean và băng video của Mỹ vẫn là những mặt hàng được ưa chuộng nhất tại các quầy chợ, nơi sự bất hòa có thể được xem là một ví dụ về sự mâu thuẫn của con người.

Ví dụ thực tế

So it says, hey there's an inconsistency here.

Nó nói rằng, có một sự không nhất quán ở đây.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

The Coast Guard and some scientists say there were additional inconsistencies with the women`s story.

Cảnh vệ biển và một số nhà khoa học cho biết có thêm những sự không nhất quán trong câu chuyện của phụ nữ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

I mean I cannot understand that particular inconsistency.

Ý tôi là tôi không thể hiểu sự không nhất quán cụ thể đó.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

You see, Dyson, we need to find an inconsistency.

Bạn thấy đấy, Dyson, chúng ta cần tìm một sự không nhất quán.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Life in the Dreamhouse was especially adept at using those inconsistencies for self-referential humor.

Cuộc sống trong Dreamhouse đặc biệt thành thạo trong việc sử dụng những sự không nhất quán đó cho sự hài hước tự tham chiếu.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

You know, it really bothers you when you read things, and there's some inconsistency.

Bạn biết đấy, thật khó chịu khi bạn đọc những điều gì đó và có một sự không nhất quán.

Nguồn: Bill Gates on Reading

Even though Ms. Sinclair's body shows clear inconsistencies with a death from a fall?

Mặc dù cơ thể của bà Sinclair cho thấy những sự không nhất quán rõ ràng với cái chết do ngã?

Nguồn: The Good Place Season 2

The company said his allegations were full of " inconsistencies" .

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

The program tracks the shapes and angles of different shadows for inconsistencies.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection August 2013

From personal experience, I can see both the truth and the inconsistency of such studies.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay