non-signatory

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈsaɪɡnət(ə)ri]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈsaɪɡnət(ə)ri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc thực thể chưa ký một văn bản hoặc hiệp định cụ thể; người không phải là bên ký kết một hiệp ước hoặc hiệp định.
adj. Không phải là bên ký kết.
Word Forms
số nhiềunon-signatories

Cụm từ & Cách kết hợp

non-signatory state

quốc gia không ký kết

non-signatory parties

các bên không ký kết

being a non-signatory

là một bên không ký kết

non-signatory status

trạng thái không ký kết

non-signatory countries

các quốc gia không ký kết

non-signatory agreement

thỏa thuận không ký kết

non-signatory nation

dân tộc không ký kết

remains a non-signatory

vẫn là một bên không ký kết

non-signatory entity

đơn vị không ký kết

non-signatory role

vai trò không ký kết

Câu ví dụ

the non-signatory state expressed concerns about the treaty's implications.

Đại diện của quốc gia không ký kết đã bày tỏ lo ngại về những ảnh hưởng của hiệp ước.

a non-signatory company was not bound by the agreement's terms.

Một công ty không ký kết không bị ràng buộc bởi các điều khoản của thỏa thuận.

the report detailed the challenges faced by non-signatory nations.

Báo cáo đã nêu chi tiết các thách thức mà các quốc gia không ký kết phải đối mặt.

despite being a non-signatory, the country supported the initiative.

Mặc dù là một quốc gia không ký kết, nước này vẫn ủng hộ sáng kiến.

the non-signatory observer attended the meeting as a guest.

Người quan sát không ký kết đã tham dự cuộc họp với tư cách là khách mời.

many non-signatory businesses chose not to participate in the scheme.

Nhiều doanh nghiệp không ký kết đã chọn không tham gia vào chương trình.

the non-signatory government maintained a neutral position on the issue.

Chính phủ không ký kết giữ lập trường trung lập về vấn đề này.

the legal status of a non-signatory is complex and varies.

Tình trạng pháp lý của một quốc gia không ký kết là phức tạp và thay đổi tùy theo trường hợp.

the committee invited a representative from a non-signatory organization.

Hội đồng đã mời một đại diện từ một tổ chức không ký kết.

the non-signatory's perspective was valuable to the discussion.

Quan điểm của bên không ký kết là hữu ích cho cuộc thảo luận.

the study examined the impact on non-signatory economies.

Nghiên cứu đã xem xét tác động đến các nền kinh tế không ký kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay