signatory

[Mỹ]/'sɪgnət(ə)rɪ/
[Anh]/'sɪgnə'tɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ký một tài liệu hoặc một hiệp ước
Word Forms
số nhiềusignatories

Câu ví dụ

Britain is a signatory to the convention.

Vương quốc Anh là một bên ký kết của công ước.

the signatory powers to a treaty

các bên ký kết có quyền lực trong một hiệp ước

the signatory parties to a contract.

các bên ký kết của hợp đồng.

the writ cited only four of the signatories of the petition.

văn bản chỉ trích dẫn bốn người ký tên của đơn kiến nghị.

The signatory countries agreed to the terms of the treaty.

Các quốc gia ký kết đã đồng ý với các điều khoản của hiệp ước.

He is a signatory to the contract.

Anh ấy là một bên ký kết của hợp đồng.

The organization has many signatories supporting its cause.

Tổ chức có nhiều người ký tên ủng hộ mục đích của nó.

She is a signatory on the bank account.

Cô ấy là người ký tên trên tài khoản ngân hàng.

The signatory must provide a valid ID to confirm identity.

Người ký tên phải cung cấp giấy tờ tùy thân hợp lệ để xác minh danh tính.

The company has become a signatory to the environmental protection agreement.

Công ty đã trở thành một bên ký kết của thỏa thuận bảo vệ môi trường.

As a signatory, you are bound by the terms of the agreement.

Với tư cách là một bên ký kết, bạn bị ràng buộc bởi các điều khoản của thỏa thuận.

The treaty requires all signatories to abide by certain regulations.

Hiệp ước yêu cầu tất cả các bên ký kết phải tuân thủ một số quy định nhất định.

The government official was a signatory to the peace negotiations.

Quan chức chính phủ là một bên ký kết của các cuộc đàm phán hòa bình.

Being a signatory demonstrates commitment to the cause.

Việc là một bên ký kết thể hiện sự cam kết với mục đích.

Ví dụ thực tế

Indonesia is not a signatory of the 1951 UN Convention on Refugees.

Indonesia không phải là bên ký kết Công ước năm 1951 của Liên hợp quốc về người tị nạn.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

The petition to delay the election has gotten sixteen thousand signatories, Ava Braces says.

Đơn kiến nghị trì hoãn cuộc bầu cử đã có được 16.000 chữ ký, Ava Braces cho biết.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Among the signatories were the Soviet Union and the United States.

Trong số những người ký có Liên Xô và Hoa Kỳ.

Nguồn: Crash Course Astronomy

He explained that the signatories are okay with low-risk research.

Ông giải thích rằng những người ký kết chấp nhận nghiên cứu có độ rủi ro thấp.

Nguồn: Vox opinion

So far, there are more than 30 signatory nations, but notably China and Russia have not participated.

Tính đến nay, có hơn 30 quốc gia ký kết, nhưng đáng chú ý là Trung Quốc và Nga chưa tham gia.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Other signatories to the 2015 deal have been trying to salvage the agreement.

Các bên ký kết khác của thỏa thuận năm 2015 đang nỗ lực cứu vãn thỏa thuận.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

The article by Ehrlich, colleagues and scientist signatories is in the journal BioScience.

Bài báo của Ehrlich, đồng nghiệp và các nhà khoa học ký tên được đăng trên tạp chí BioScience.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 Collection

The other signatories have all signaled their continued support for the agreement.

Những người ký kết khác đều đã bày tỏ sự ủng hộ liên tục đối với thỏa thuận.

Nguồn: BBC World Headlines

Some signatories, including China and Ireland, want to protect current tax incentives.

Một số người ký kết, bao gồm Trung Quốc và Ireland, muốn bảo vệ các ưu đãi thuế hiện tại.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The dozen original signatories have swelled to 50, including India and South Korea.

Số lượng các bên ký kết ban đầu là một chục đã tăng lên 50, bao gồm cả Ấn Độ và Hàn Quốc.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay