non-traditional

[Mỹ]/[nɒn trəˈdɪʃənəl]/
[Anh]/[nɒn təˈdɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tuân theo các chuẩn mực hoặc giá trị truyền thống; lệch khỏi các phong tục hoặc thực hành đã thiết lập; sáng tạo hoặc phi truyền thống.
n. Điều gì đó không tuân theo các chuẩn mực hoặc giá trị truyền thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-traditional methods

phương pháp phi truyền thống

non-traditional role

vai trò phi truyền thống

non-traditional approach

phương pháp tiếp cận phi truyền thống

non-traditional family

gia đình phi truyền thống

non-traditional career

sự nghiệp phi truyền thống

being non-traditional

là phi truyền thống

non-traditional design

thiết kế phi truyền thống

non-traditional learning

học tập phi truyền thống

non-traditional route

con đường phi truyền thống

non-traditional style

phong cách phi truyền thống

Câu ví dụ

the artist employed non-traditional methods to create the sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các phương pháp không truyền thống để tạo ra bức điêu khắc.

we explored non-traditional marketing channels to reach a wider audience.

Chúng tôi đã khám phá các kênh marketing không truyền thống để tiếp cận một đối tượng khán giả rộng hơn.

her non-traditional career path led her to success as a freelancer.

Con đường sự nghiệp không truyền thống của cô ấy đã dẫn đến thành công khi làm việc tự do.

the professor encouraged non-traditional thinking in his students.

Giáo sư đã khuyến khích sinh viên của mình suy nghĩ không truyền thống.

the restaurant offered a non-traditional menu with fusion cuisine.

Quán ăn cung cấp thực đơn không truyền thống với ẩm thực kết hợp.

the company adopted a non-traditional approach to employee training.

Công ty đã áp dụng phương pháp không truyền thống trong đào tạo nhân viên.

he presented a non-traditional argument that challenged the status quo.

Ông đã trình bày một lập luận không truyền thống thách thức trật tự hiện hành.

the design incorporated non-traditional materials like recycled plastic.

Thiết kế đã sử dụng các vật liệu không truyền thống như nhựa tái chế.

they used non-traditional data sources for their market research.

Họ đã sử dụng các nguồn dữ liệu không truyền thống cho nghiên cứu thị trường của họ.

the film featured a non-traditional narrative structure.

Bộ phim có cấu trúc kể chuyện không truyền thống.

the band’s non-traditional sound blended jazz and electronica.

Âm thanh không truyền thống của ban nhạc kết hợp giữa nhạc jazz và điện tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay