non-uniform distribution
sự phân bố không đều
non-uniform pattern
mẫu không đều
non-uniform size
kích thước không đều
non-uniform data
dữ liệu không đều
non-uniform results
kết quả không đều
showing non-uniformity
cho thấy tính không đều
highly non-uniform
rất không đều
non-uniform surface
bề mặt không đều
became non-uniform
trở nên không đều
inherently non-uniform
bản chất không đều
the distribution of wealth is often non-uniform across different regions.
Sự phân phối của tài sản thường không đồng đều ở các khu vực khác nhau.
we observed a non-uniform temperature distribution within the furnace.
Chúng tôi quan sát thấy sự phân bố nhiệt độ không đồng đều bên trong lò.
the soil composition was non-uniform, with varying nutrient levels.
Cấu tạo của đất không đồng đều, với các mức độ dinh dưỡng khác nhau.
the data showed a non-uniform pattern of customer behavior.
Dữ liệu cho thấy mô hình hành vi của khách hàng không đồng đều.
the density of the material was found to be non-uniform.
Độ mật độ của vật liệu được phát hiện là không đồng đều.
the flow of traffic was non-uniform throughout the day.
Lưu lượng giao thông trong suốt cả ngày là không đồng đều.
the research indicated a non-uniform response to the treatment.
Nghiên cứu cho thấy phản ứng không đồng đều đối với điều trị.
the aging process is often non-uniform across different individuals.
Quá trình lão hóa thường không đồng đều ở các cá nhân khác nhau.
the light intensity was non-uniform across the illuminated surface.
Cường độ ánh sáng không đồng đều trên bề mặt được chiếu sáng.
the growth rate was non-uniform among the seedlings.
Tốc độ phát triển không đồng đều giữa các cây con.
the pressure exerted was non-uniform along the pipe.
Áp suất tác dụng không đồng đều dọc theo ống.
non-uniform distribution
sự phân bố không đều
non-uniform pattern
mẫu không đều
non-uniform size
kích thước không đều
non-uniform data
dữ liệu không đều
non-uniform results
kết quả không đều
showing non-uniformity
cho thấy tính không đều
highly non-uniform
rất không đều
non-uniform surface
bề mặt không đều
became non-uniform
trở nên không đều
inherently non-uniform
bản chất không đều
the distribution of wealth is often non-uniform across different regions.
Sự phân phối của tài sản thường không đồng đều ở các khu vực khác nhau.
we observed a non-uniform temperature distribution within the furnace.
Chúng tôi quan sát thấy sự phân bố nhiệt độ không đồng đều bên trong lò.
the soil composition was non-uniform, with varying nutrient levels.
Cấu tạo của đất không đồng đều, với các mức độ dinh dưỡng khác nhau.
the data showed a non-uniform pattern of customer behavior.
Dữ liệu cho thấy mô hình hành vi của khách hàng không đồng đều.
the density of the material was found to be non-uniform.
Độ mật độ của vật liệu được phát hiện là không đồng đều.
the flow of traffic was non-uniform throughout the day.
Lưu lượng giao thông trong suốt cả ngày là không đồng đều.
the research indicated a non-uniform response to the treatment.
Nghiên cứu cho thấy phản ứng không đồng đều đối với điều trị.
the aging process is often non-uniform across different individuals.
Quá trình lão hóa thường không đồng đều ở các cá nhân khác nhau.
the light intensity was non-uniform across the illuminated surface.
Cường độ ánh sáng không đồng đều trên bề mặt được chiếu sáng.
the growth rate was non-uniform among the seedlings.
Tốc độ phát triển không đồng đều giữa các cây con.
the pressure exerted was non-uniform along the pipe.
Áp suất tác dụng không đồng đều dọc theo ống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay