non-uniform

[Mỹ]/[nɒnˈjuːnɪfɔːm]/
[Anh]/[nɒnˈjunɪfɔːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không đều nhau; thay đổi; Thiếu tính thống nhất; Không nhất quán hoặc không đều đặn.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-uniform distribution

sự phân bố không đều

non-uniform pattern

mẫu không đều

non-uniform size

kích thước không đều

non-uniform data

dữ liệu không đều

non-uniform results

kết quả không đều

showing non-uniformity

cho thấy tính không đều

highly non-uniform

rất không đều

non-uniform surface

bề mặt không đều

became non-uniform

trở nên không đều

inherently non-uniform

bản chất không đều

Câu ví dụ

the distribution of wealth is often non-uniform across different regions.

Sự phân phối của tài sản thường không đồng đều ở các khu vực khác nhau.

we observed a non-uniform temperature distribution within the furnace.

Chúng tôi quan sát thấy sự phân bố nhiệt độ không đồng đều bên trong lò.

the soil composition was non-uniform, with varying nutrient levels.

Cấu tạo của đất không đồng đều, với các mức độ dinh dưỡng khác nhau.

the data showed a non-uniform pattern of customer behavior.

Dữ liệu cho thấy mô hình hành vi của khách hàng không đồng đều.

the density of the material was found to be non-uniform.

Độ mật độ của vật liệu được phát hiện là không đồng đều.

the flow of traffic was non-uniform throughout the day.

Lưu lượng giao thông trong suốt cả ngày là không đồng đều.

the research indicated a non-uniform response to the treatment.

Nghiên cứu cho thấy phản ứng không đồng đều đối với điều trị.

the aging process is often non-uniform across different individuals.

Quá trình lão hóa thường không đồng đều ở các cá nhân khác nhau.

the light intensity was non-uniform across the illuminated surface.

Cường độ ánh sáng không đồng đều trên bề mặt được chiếu sáng.

the growth rate was non-uniform among the seedlings.

Tốc độ phát triển không đồng đều giữa các cây con.

the pressure exerted was non-uniform along the pipe.

Áp suất tác dụng không đồng đều dọc theo ống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay