the nonassemblable components made the project impossible to complete.
Các thành phần không thể lắp ráp đã khiến dự án không thể hoàn thành.
these nonassemblable parts are incompatible with our system.
Các bộ phận không thể lắp ráp này không tương thích với hệ thống của chúng tôi.
the nonassemblable design caused significant delays in production.
Thiết kế không thể lắp ráp đã gây ra sự chậm trễ đáng kể trong sản xuất.
nonassemblable pieces cannot be joined together without specialized tools.
Các chi tiết không thể lắp ráp không thể được ghép nối với nhau mà không có dụng cụ chuyên dụng.
we discovered the furniture was nonassemblable after opening the box.
Chúng tôi phát hiện ra rằng đồ nội thất không thể lắp ráp sau khi mở hộp.
the nonassemblable nature of the toy frustrated many customers.
Tính chất không thể lắp ráp của đồ chơi đã làm thất vọng nhiều khách hàng.
due to nonassemblable instructions, many users gave up assembly.
Do hướng dẫn không thể lắp ráp, nhiều người dùng đã từ bỏ việc lắp ráp.
the nonassemblable equipment required professional installation.
Thiết bị không thể lắp ráp yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp.
nonassemblable modules must be replaced rather than repaired.
Các mô-đun không thể lắp ráp phải được thay thế thay vì sửa chữa.
the nonassemblable structure was deemed unsafe for use.
Cấu trúc không thể lắp ráp được coi là không an toàn để sử dụng.
despite our efforts, the machine remained nonassemblable.
Dù đã cố gắng, máy vẫn không thể lắp ráp.
the nonassemblable kit was returned by disappointed customers.
Bộ dụng cụ không thể lắp ráp đã được trả lại bởi các khách hàng thất vọng.
the nonassemblable components made the project impossible to complete.
Các thành phần không thể lắp ráp đã khiến dự án không thể hoàn thành.
these nonassemblable parts are incompatible with our system.
Các bộ phận không thể lắp ráp này không tương thích với hệ thống của chúng tôi.
the nonassemblable design caused significant delays in production.
Thiết kế không thể lắp ráp đã gây ra sự chậm trễ đáng kể trong sản xuất.
nonassemblable pieces cannot be joined together without specialized tools.
Các chi tiết không thể lắp ráp không thể được ghép nối với nhau mà không có dụng cụ chuyên dụng.
we discovered the furniture was nonassemblable after opening the box.
Chúng tôi phát hiện ra rằng đồ nội thất không thể lắp ráp sau khi mở hộp.
the nonassemblable nature of the toy frustrated many customers.
Tính chất không thể lắp ráp của đồ chơi đã làm thất vọng nhiều khách hàng.
due to nonassemblable instructions, many users gave up assembly.
Do hướng dẫn không thể lắp ráp, nhiều người dùng đã từ bỏ việc lắp ráp.
the nonassemblable equipment required professional installation.
Thiết bị không thể lắp ráp yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp.
nonassemblable modules must be replaced rather than repaired.
Các mô-đun không thể lắp ráp phải được thay thế thay vì sửa chữa.
the nonassemblable structure was deemed unsafe for use.
Cấu trúc không thể lắp ráp được coi là không an toàn để sử dụng.
despite our efforts, the machine remained nonassemblable.
Dù đã cố gắng, máy vẫn không thể lắp ráp.
the nonassemblable kit was returned by disappointed customers.
Bộ dụng cụ không thể lắp ráp đã được trả lại bởi các khách hàng thất vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay