noncombustible material
vật liệu không cháy
noncombustible substance
chất liệu không cháy
noncombustible insulation
vật liệu cách nhiệt không cháy
noncombustible waste
chất thải không cháy
noncombustible products
sản phẩm không cháy
noncombustible coating
lớp phủ không cháy
noncombustible flooring
sàn không cháy
noncombustible fabric
vải không cháy
noncombustible construction
xây dựng không cháy
noncombustible barrier
rào chắn không cháy
the building materials used are noncombustible.
các vật liệu xây dựng được sử dụng không dễ cháy.
noncombustible substances are safe for storage.
các chất không dễ cháy an toàn để lưu trữ.
ensure that the insulation is noncombustible.
đảm bảo rằng vật liệu cách nhiệt không dễ cháy.
noncombustible materials help prevent fires.
các vật liệu không dễ cháy giúp ngăn ngừa hỏa hoạn.
we need to use noncombustible coatings for safety.
chúng ta cần sử dụng lớp phủ không dễ cháy để đảm bảo an toàn.
the safety regulations require noncombustible walls.
các quy định an toàn yêu cầu tường không dễ cháy.
noncombustible furniture is ideal for public spaces.
đồ nội thất không dễ cháy rất lý tưởng cho không gian công cộng.
choose noncombustible flooring for high-risk areas.
chọn sàn nhà không dễ cháy cho các khu vực có nguy cơ cao.
noncombustible materials are essential in construction.
các vật liệu không dễ cháy là rất cần thiết trong xây dựng.
the lab is equipped with noncombustible storage cabinets.
phòng thí nghiệm được trang bị tủ đựng đồ không dễ cháy.
noncombustible material
vật liệu không cháy
noncombustible substance
chất liệu không cháy
noncombustible insulation
vật liệu cách nhiệt không cháy
noncombustible waste
chất thải không cháy
noncombustible products
sản phẩm không cháy
noncombustible coating
lớp phủ không cháy
noncombustible flooring
sàn không cháy
noncombustible fabric
vải không cháy
noncombustible construction
xây dựng không cháy
noncombustible barrier
rào chắn không cháy
the building materials used are noncombustible.
các vật liệu xây dựng được sử dụng không dễ cháy.
noncombustible substances are safe for storage.
các chất không dễ cháy an toàn để lưu trữ.
ensure that the insulation is noncombustible.
đảm bảo rằng vật liệu cách nhiệt không dễ cháy.
noncombustible materials help prevent fires.
các vật liệu không dễ cháy giúp ngăn ngừa hỏa hoạn.
we need to use noncombustible coatings for safety.
chúng ta cần sử dụng lớp phủ không dễ cháy để đảm bảo an toàn.
the safety regulations require noncombustible walls.
các quy định an toàn yêu cầu tường không dễ cháy.
noncombustible furniture is ideal for public spaces.
đồ nội thất không dễ cháy rất lý tưởng cho không gian công cộng.
choose noncombustible flooring for high-risk areas.
chọn sàn nhà không dễ cháy cho các khu vực có nguy cơ cao.
noncombustible materials are essential in construction.
các vật liệu không dễ cháy là rất cần thiết trong xây dựng.
the lab is equipped with noncombustible storage cabinets.
phòng thí nghiệm được trang bị tủ đựng đồ không dễ cháy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay