insulated jacket
áo khoác cách nhiệt
insulated gloves
găng tay cách nhiệt
insulated water bottle
bình nước cách nhiệt
insulated wire
dây điện cách nhiệt
insulated cable
dây cáp cách nhiệt
insulated system
hệ thống cách nhiệt
insulated paper
giấy cách nhiệt
insulated conductor
dẫn cách điện
This room is insulated against noise.
Căn phòng này được cách nhiệt để chống lại tiếng ồn.
the room was heavily insulated against all outside noise.
Căn phòng được cách nhiệt kỹ lưỡng để ngăn chặn mọi tiếng ồn bên ngoài.
the case is carefully insulated to prevent short circuits.
Vỏ máy được cách nhiệt cẩn thận để ngăn ngừa chập mạch.
the village was insulated by every flood of the river.
Thị trấn được bảo vệ bởi mọi đợt lũ của dòng sông.
a hot plate under an insulated lid.
Một tấm đĩa nóng dưới nắp cách nhiệt.
bifrequency magnetically insulated transmission line oscillator;
Máy dao động truyền dẫn cách ly từ tính hai tần số.
The royal family is insulated from many of the difficulties faced by ordinary people.
Gia đình hoàng gia được bảo vệ khỏi nhiều khó khăn mà những người bình thường phải đối mặt.
The wires must be insulated from touching each other, with a rubber covering.
Dây điện phải được cách điện để tránh chạm vào nhau, có lớp phủ cao su.
Garage to House -- steel insulated 6 panel 32” right hand outswing into garage bore for lockset and deadbolt.
Từ Ga-ra đến Nhà - thép cách nhiệt, 6 tấm, 32 inch, mở ra bên phải vào ga-ra, lỗ để lắp đặt khóa và chốt cửa.
Many houses in the north are warm in winter because they are insulated so that the heat is not lost.
Nhiều ngôi nhà ở miền Bắc ấm áp vào mùa đông vì chúng được cách nhiệt để giữ nhiệt.
FPC series is a carbon film resistor with complete nonflame insulated coating, does not burn in outside flaming or inside overloading, thus ensures the safety of electronic appliances.
Loại FPC là điện trở phim cacbon với lớp phủ cách nhiệt không tự cháy hoàn toàn, không bị cháy khi tiếp xúc ngoài hoặc quá tải bên trong, do đó đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện tử.
Widely used in industry, it is high-temperature-resistant, noninflammable, fairly electric insulated and has good affinity to the metal surface, fibre, rubber and plastics etc.
Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, nó có khả năng chịu nhiệt độ cao, không dễ cháy, cách điện tốt và có độ bám dính tốt với bề mặt kim loại, sợi, cao su và nhựa, v.v.
insulated jacket
áo khoác cách nhiệt
insulated gloves
găng tay cách nhiệt
insulated water bottle
bình nước cách nhiệt
insulated wire
dây điện cách nhiệt
insulated cable
dây cáp cách nhiệt
insulated system
hệ thống cách nhiệt
insulated paper
giấy cách nhiệt
insulated conductor
dẫn cách điện
This room is insulated against noise.
Căn phòng này được cách nhiệt để chống lại tiếng ồn.
the room was heavily insulated against all outside noise.
Căn phòng được cách nhiệt kỹ lưỡng để ngăn chặn mọi tiếng ồn bên ngoài.
the case is carefully insulated to prevent short circuits.
Vỏ máy được cách nhiệt cẩn thận để ngăn ngừa chập mạch.
the village was insulated by every flood of the river.
Thị trấn được bảo vệ bởi mọi đợt lũ của dòng sông.
a hot plate under an insulated lid.
Một tấm đĩa nóng dưới nắp cách nhiệt.
bifrequency magnetically insulated transmission line oscillator;
Máy dao động truyền dẫn cách ly từ tính hai tần số.
The royal family is insulated from many of the difficulties faced by ordinary people.
Gia đình hoàng gia được bảo vệ khỏi nhiều khó khăn mà những người bình thường phải đối mặt.
The wires must be insulated from touching each other, with a rubber covering.
Dây điện phải được cách điện để tránh chạm vào nhau, có lớp phủ cao su.
Garage to House -- steel insulated 6 panel 32” right hand outswing into garage bore for lockset and deadbolt.
Từ Ga-ra đến Nhà - thép cách nhiệt, 6 tấm, 32 inch, mở ra bên phải vào ga-ra, lỗ để lắp đặt khóa và chốt cửa.
Many houses in the north are warm in winter because they are insulated so that the heat is not lost.
Nhiều ngôi nhà ở miền Bắc ấm áp vào mùa đông vì chúng được cách nhiệt để giữ nhiệt.
FPC series is a carbon film resistor with complete nonflame insulated coating, does not burn in outside flaming or inside overloading, thus ensures the safety of electronic appliances.
Loại FPC là điện trở phim cacbon với lớp phủ cách nhiệt không tự cháy hoàn toàn, không bị cháy khi tiếp xúc ngoài hoặc quá tải bên trong, do đó đảm bảo an toàn cho các thiết bị điện tử.
Widely used in industry, it is high-temperature-resistant, noninflammable, fairly electric insulated and has good affinity to the metal surface, fibre, rubber and plastics etc.
Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, nó có khả năng chịu nhiệt độ cao, không dễ cháy, cách điện tốt và có độ bám dính tốt với bề mặt kim loại, sợi, cao su và nhựa, v.v.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay