noncompulsory

[Mỹ]/[nɒnˈkɒmpəls(ə)ri]/
[Anh]/[nɒnˈkɒmpəlsəri]/

Dịch

adj. không bắt buộc; không cần thiết; tùy chọn

Cụm từ & Cách kết hợp

noncompulsory attendance

không bắt buộc tham gia

noncompulsory course

khóa học không bắt buộc

being noncompulsory

tính không bắt buộc

noncompulsory requirement

yêu cầu không bắt buộc

made noncompulsory

được thực hiện không bắt buộc

entirely noncompulsory

hoàn toàn không bắt buộc

find noncompulsory

tìm thấy không bắt buộc

opt for noncompulsory

chọn không bắt buộc

remain noncompulsory

vẫn không bắt buộc

was noncompulsory

là không bắt buộc

Câu ví dụ

attending the workshop is noncompulsory, but highly recommended for all employees.

Việc tham gia hội thảo không bắt buộc, nhưng được khuyến khích cao cho tất cả nhân viên.

the dress code for the event is noncompulsory; feel free to dress casually.

Mã hiệu trang phục cho sự kiện không bắt buộc; bạn có thể tự do ăn mặc giản dị.

volunteering for the project is noncompulsory, offering a chance to gain valuable experience.

Tình nguyện cho dự án không bắt buộc, mang lại cơ hội để có được kinh nghiệm quý báu.

completing the extra credit assignment is noncompulsory, but can boost your grade.

Hoàn thành bài tập thêm điểm không bắt buộc, nhưng có thể cải thiện điểm số của bạn.

joining the after-work social club is noncompulsory, a great way to network.

Tham gia câu lạc bộ giao lưu sau giờ làm việc không bắt buộc, là một cách tuyệt vời để mở rộng mạng lưới quan hệ.

the safety training session was noncompulsory, but encouraged for all staff members.

Buổi đào tạo an toàn không bắt buộc, nhưng được khuyến khích cho tất cả nhân viên.

submitting a proposal is noncompulsory, but welcome for those with innovative ideas.

Nộp đề xuất không bắt buộc, nhưng được hoan nghênh đối với những người có ý tưởng sáng tạo.

participating in the team-building activity was noncompulsory, yet many chose to join.

Tham gia hoạt động xây dựng đội nhóm không bắt buộc, nhưng nhiều người đã chọn tham gia.

the initial consultation with a financial advisor is noncompulsory, providing valuable insights.

Buổi tư vấn ban đầu với một cố vấn tài chính không bắt buộc, cung cấp những hiểu biết có giá trị.

attending the optional seminar is noncompulsory, offering a deeper understanding of the topic.

Tham gia hội thảo tùy chọn không bắt buộc, mang lại sự hiểu biết sâu sắc hơn về chủ đề.

contributing to the fundraising campaign is noncompulsory, but greatly appreciated by the organization.

Đóng góp vào chiến dịch gây quỹ không bắt buộc, nhưng được tổ chức đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay