nondifferentiability

[Mỹ]/[ˌnɒnˈdɪfrənʃɪəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌnɒnˈdɪfrənʃiəˈbɪləti]/

Dịch

n. Thuộc tính của một hàm số mà tại đó nó không khả vi tại một điểm hoặc trong một khoảng; Trạng thái hoặc tình trạng không khả vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

nondifferentiability issue

vấn đề không khả vi

avoiding nondifferentiability

tránh không khả vi

checking for nondifferentiability

kiểm tra tính không khả vi

nondifferentiability analysis

phân tích không khả vi

due to nondifferentiability

do không khả vi

nondifferentiability problem

vấn đề không khả vi

addressing nondifferentiability

giải quyết vấn đề không khả vi

caused by nondifferentiability

do không khả vi

nondifferentiability exists

tính không khả vi tồn tại

handling nondifferentiability

xử lý không khả vi

Câu ví dụ

the function exhibits nondifferentiability at x=0, causing issues in gradient-based optimization.

Hàm số thể hiện tính không khả vi tại x=0, gây ra các vấn đề trong tối ưu hóa dựa trên gradient.

nondifferentiability near the boundary requires careful treatment in finite element analysis.

Tính không khả vi gần biên đòi hỏi sự xử lý cẩn thận trong phân tích phần tử hữu hạn.

we investigated the impact of nondifferentiability on the convergence of the iterative algorithm.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của tính không khả vi đến sự hội tụ của thuật toán lặp.

the presence of nondifferentiability complicates the application of the implicit function theorem.

Sự hiện diện của tính không khả vi gây phức tạp cho việc áp dụng định lý hàm ẩn.

addressing nondifferentiability is crucial for robust machine learning model training.

Giải quyết vấn đề tính không khả vi là rất quan trọng để huấn luyện các mô hình học máy mạnh mẽ.

the algorithm's sensitivity to nondifferentiability limits its applicability in some cases.

Tính nhạy cảm của thuật toán với tính không khả vi giới hạn khả năng áp dụng của nó trong một số trường hợp.

we observed significant nondifferentiability in the potential energy landscape.

Chúng tôi quan sát thấy tính không khả vi đáng kể trong cảnh quan năng lượng tiềm năng.

the presence of nondifferentiability can lead to unstable numerical solutions.

Sự hiện diện của tính không khả vi có thể dẫn đến các giải pháp số không ổn định.

regularization techniques can sometimes mitigate the effects of nondifferentiability.

Đôi khi, các kỹ thuật chính quy hóa có thể giảm thiểu tác động của tính không khả vi.

the nondifferentiability of the loss function posed a challenge for optimization.

Tính không khả vi của hàm mất mát đặt ra một thách thức cho việc tối ưu hóa.

understanding nondifferentiability is essential for designing stable control systems.

Hiểu rõ về tính không khả vi là điều cần thiết để thiết kế các hệ thống điều khiển ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay