nonessential

[Mỹ]/nɒnɪˈsɛnʃəl/
[Anh]/nɑːnɪˈsɛnʃəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thiết yếu; không cần thiết
n. một người không quan trọng
Word Forms
số nhiềunonessentials

Cụm từ & Cách kết hợp

nonessential items

các mặt hàng không cần thiết

nonessential services

các dịch vụ không cần thiết

nonessential travel

các chuyến đi không cần thiết

nonessential expenses

các chi phí không cần thiết

nonessential activities

các hoạt động không cần thiết

nonessential personnel

nhân sự không cần thiết

nonessential goods

hàng hóa không cần thiết

nonessential functions

các chức năng không cần thiết

nonessential tasks

các nhiệm vụ không cần thiết

nonessential purchases

mua sắm không cần thiết

Câu ví dụ

we should focus on essential tasks and eliminate nonessential activities.

Chúng ta nên tập trung vào các nhiệm vụ quan trọng và loại bỏ các hoạt động không cần thiết.

the meeting was filled with nonessential discussions that wasted time.

Cuộc họp tràn ngập những cuộc thảo luận không cần thiết làm lãng phí thời gian.

it's important to differentiate between essential and nonessential items when packing.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa các vật dụng cần thiết và không cần thiết khi đóng gói.

she decided to cut out nonessential expenses from her budget.

Cô ấy quyết định cắt giảm những khoản chi tiêu không cần thiết trong ngân sách của mình.

nonessential information can often lead to confusion in reports.

Thông tin không cần thiết thường có thể dẫn đến sự nhầm lẫn trong các báo cáo.

he has a habit of keeping nonessential items that clutter his workspace.

Anh ấy có thói quen giữ những vật dụng không cần thiết gây lộn xộn cho không gian làm việc của mình.

during the project, we learned to prioritize essential tasks over nonessential ones.

Trong suốt dự án, chúng tôi đã học được cách ưu tiên các nhiệm vụ quan trọng hơn các nhiệm vụ không cần thiết.

the doctor advised against nonessential surgeries during the pandemic.

Bác sĩ khuyên không nên phẫu thuật không cần thiết trong đại dịch.

nonessential travel is discouraged to minimize risks.

Việc đi lại không cần thiết không được khuyến khích để giảm thiểu rủi ro.

he often finds himself overwhelmed by nonessential commitments.

Anh ấy thường cảm thấy quá tải với những cam kết không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay