noninheritable

[Mỹ]/[nɒnˈɪnərɪtəbl̩]/
[Anh]/[nɒnˈɪnərɪtəbl̩]/

Dịch

adj. Không thể được thừa kế; không được truyền lại; Không có khả năng được thừa kế.

Cụm từ & Cách kết hợp

noninheritable trait

Tính chất không di truyền

being noninheritable

Là không di truyền

noninheritable property

Tính chất không di truyền

found noninheritable

Được tìm thấy là không di truyền

entirely noninheritable

Hoàn toàn không di truyền

noninheritable status

Trạng thái không di truyền

considered noninheritable

Được coi là không di truyền

noninheritable condition

Điều kiện không di truyền

making it noninheritable

Làm cho nó không di truyền

was noninheritable

Đã không di truyền

Câu ví dụ

the estate was structured to be noninheritable, preventing family disputes.

Tài sản được cấu trúc để không thể kế thừa, nhằm ngăn ngừa tranh chấp gia đình.

the software license was explicitly noninheritable to protect the vendor's interests.

Giấy phép phần mềm được xác định rõ ràng là không thể kế thừa nhằm bảo vệ lợi ích của nhà cung cấp.

the trust fund was established as noninheritable to ensure charitable distribution.

Quỹ tín thác được thiết lập là không thể kế thừa để đảm bảo việc phân phối từ thiện.

the noninheritable title ensured the property would go to the designated beneficiaries.

Chức danh không thể kế thừa đảm bảo tài sản sẽ đến tay các người hưởng lợi được chỉ định.

the noninheritable shares were transferred to a foundation for long-term preservation.

Các cổ phần không thể kế thừa được chuyển nhượng cho một quỹ để bảo tồn lâu dài.

the will stipulated that the assets were entirely noninheritable.

Di chúc quy định rằng tài sản hoàn toàn không thể kế thừa.

the noninheritable position within the company was created to avoid succession issues.

Vị trí không thể kế thừa trong công ty được tạo ra để tránh các vấn đề kế nhiệm.

the noninheritable rights were assigned to a separate entity for management.

Quyền không thể kế thừa được giao cho một thực thể riêng biệt để quản lý.

the noninheritable status of the land prevented familial claims on it.

Trạng thái không thể kế thừa của đất đai đã ngăn cản các yêu sách từ gia đình.

the noninheritable benefits package was designed to incentivize employee retention.

Gói lợi ích không thể kế thừa được thiết kế nhằm khuyến khích nhân viên giữ chân.

the noninheritable designation was a key component of the estate plan.

Chỉ định không thể kế thừa là một thành phần chính trong kế hoạch tài sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay