nonlocalizability

[Mỹ]/nɒnˌləʊkəlaɪˈzəːbɪlɪti/
[Anh]/nɑnˌloʊkəlaɪˈzəˌbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể xác định vị trí

Cụm từ & Cách kết hợp

nonlocalizability principle

nguyên tắc không thể cục bộ hóa

nonlocalizability theorem

định lý không thể cục bộ hóa

nonlocalizability effect

hiệu ứng không thể cục bộ hóa

nonlocalizability argument

luận cứ không thể cục bộ hóa

nonlocalizability issue

vấn đề không thể cục bộ hóa

nonlocalizability concept

khái niệm không thể cục bộ hóa

nonlocalizability challenge

thách thức không thể cục bộ hóa

nonlocalizability property

tính chất không thể cục bộ hóa

nonlocalizability phenomenon

hiện tượng không thể cục bộ hóa

nonlocalizability test

thử nghiệm không thể cục bộ hóa

Câu ví dụ

the concept of nonlocalizability challenges traditional physics.

khái niệm về tính không thể định vị cục bộ gây ra thách thức cho vật lý truyền thống.

nonlocalizability is a key feature in quantum mechanics.

tính không thể định vị cục bộ là một đặc điểm quan trọng trong cơ học lượng tử.

researchers are studying the implications of nonlocalizability.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu những tác động của tính không thể định vị cục bộ.

nonlocalizability can lead to unexpected results in experiments.

tính không thể định vị cục bộ có thể dẫn đến những kết quả bất ngờ trong các thí nghiệm.

the theory of nonlocalizability has profound philosophical implications.

lý thuyết về tính không thể định vị cục bộ có những tác động triết học sâu sắc.

understanding nonlocalizability is essential for modern physics.

hiểu rõ về tính không thể định vị cục bộ là điều cần thiết cho vật lý hiện đại.

nonlocalizability raises questions about the nature of reality.

tính không thể định vị cục bộ đặt ra những câu hỏi về bản chất của thực tại.

many physicists debate the implications of nonlocalizability.

nhiều nhà vật lý tranh luận về những tác động của tính không thể định vị cục bộ.

nonlocalizability is often illustrated with thought experiments.

tính không thể định vị cục bộ thường được minh họa bằng các thí nghiệm tư duy.

the phenomenon of nonlocalizability defies classical intuition.

hiện tượng tính không thể định vị cục bộ thách thức trực giác cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay