nonmountainous terrain
địa hình không phải núi
largely nonmountainous
chủ yếu là không phải núi
nonmountainous areas
các khu vực không phải núi
be nonmountainous
là không phải núi
finding nonmountainous
tìm kiếm không phải núi
relatively nonmountainous
tương đối không phải núi
a nonmountainous region
một khu vực không phải núi
seem nonmountainous
có vẻ không phải núi
was nonmountainous
đã là không phải núi
remain nonmountainous
vẫn là không phải núi
the coastal plain is largely nonmountainous, ideal for agriculture.
Vùng đồng bằng ven biển chủ yếu không phải là núi, lý tưởng cho nông nghiệp.
we chose a nonmountainous route for the cycling tour.
Chúng tôi đã chọn một tuyến đường không có núi cho chuyến du lịch đạp xe.
the eastern part of the state is predominantly nonmountainous.
Phần phía đông của bang chủ yếu không phải là núi.
the nonmountainous region offered a pleasant walking experience.
Vùng không có núi đã mang lại trải nghiệm đi bộ tuyệt vời.
the area is relatively nonmountainous and flat.
Khu vực này tương đối không có núi và bằng phẳng.
the company built a factory in the nonmountainous zone.
Công ty đã xây dựng một nhà máy trong khu vực không có núi.
the landscape was surprisingly nonmountainous for this region.
Cảnh quan lại bất ngờ không có núi cho khu vực này.
the nonmountainous terrain made it easy to drive across.
Vùng địa hình không có núi giúp dễ dàng đi lại qua lại.
they preferred a nonmountainous location for their new home.
Họ ưa thích một vị trí không có núi cho ngôi nhà mới của họ.
the study focused on the nonmountainous areas of the county.
Nghiên cứu tập trung vào các khu vực không có núi của quận.
the nonmountainous land was perfect for grazing livestock.
Đất không có núi là hoàn hảo để chăn nuôi gia súc.
nonmountainous terrain
địa hình không phải núi
largely nonmountainous
chủ yếu là không phải núi
nonmountainous areas
các khu vực không phải núi
be nonmountainous
là không phải núi
finding nonmountainous
tìm kiếm không phải núi
relatively nonmountainous
tương đối không phải núi
a nonmountainous region
một khu vực không phải núi
seem nonmountainous
có vẻ không phải núi
was nonmountainous
đã là không phải núi
remain nonmountainous
vẫn là không phải núi
the coastal plain is largely nonmountainous, ideal for agriculture.
Vùng đồng bằng ven biển chủ yếu không phải là núi, lý tưởng cho nông nghiệp.
we chose a nonmountainous route for the cycling tour.
Chúng tôi đã chọn một tuyến đường không có núi cho chuyến du lịch đạp xe.
the eastern part of the state is predominantly nonmountainous.
Phần phía đông của bang chủ yếu không phải là núi.
the nonmountainous region offered a pleasant walking experience.
Vùng không có núi đã mang lại trải nghiệm đi bộ tuyệt vời.
the area is relatively nonmountainous and flat.
Khu vực này tương đối không có núi và bằng phẳng.
the company built a factory in the nonmountainous zone.
Công ty đã xây dựng một nhà máy trong khu vực không có núi.
the landscape was surprisingly nonmountainous for this region.
Cảnh quan lại bất ngờ không có núi cho khu vực này.
the nonmountainous terrain made it easy to drive across.
Vùng địa hình không có núi giúp dễ dàng đi lại qua lại.
they preferred a nonmountainous location for their new home.
Họ ưa thích một vị trí không có núi cho ngôi nhà mới của họ.
the study focused on the nonmountainous areas of the county.
Nghiên cứu tập trung vào các khu vực không có núi của quận.
the nonmountainous land was perfect for grazing livestock.
Đất không có núi là hoàn hảo để chăn nuôi gia súc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay