nonnumerical data
dữ liệu phi số
nonnumerical analysis
phân tích phi số
nonnumerical values
giá trị phi số
nonnumerical information
thông tin phi số
nonnumerical methods
phương pháp phi số
nonnumerical variables
biến phi số
nonnumerical input
đầu vào phi số
nonnumerical results
kết quả phi số
nonnumerical criteria
tiêu chí phi số
nonnumerical metrics
thước đo phi số
the survey included both numerical and nonnumerical data.
cuộc khảo sát bao gồm cả dữ liệu số và dữ liệu không số.
we need to analyze the nonnumerical aspects of the project.
chúng tôi cần phân tích các khía cạnh không số của dự án.
his research focused on nonnumerical factors affecting consumer behavior.
nghiên cứu của ông tập trung vào các yếu tố không số ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.
the report highlights the importance of nonnumerical indicators.
báo cáo làm nổi bật tầm quan trọng của các chỉ số không số.
nonnumerical analysis can provide valuable insights.
phân tích không số có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.
we often overlook nonnumerical evidence in our evaluations.
chúng tôi thường bỏ qua bằng chứng không số trong đánh giá của mình.
understanding nonnumerical data is crucial for this study.
hiểu dữ liệu không số là rất quan trọng đối với nghiên cứu này.
nonnumerical variables can influence the outcome significantly.
các biến không số có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả.
the team decided to incorporate nonnumerical metrics in their analysis.
nhóm quyết định đưa các chỉ số không số vào phân tích của họ.
we should not underestimate the role of nonnumerical feedback.
chúng ta không nên đánh giá thấp vai trò của phản hồi không số.
nonnumerical data
dữ liệu phi số
nonnumerical analysis
phân tích phi số
nonnumerical values
giá trị phi số
nonnumerical information
thông tin phi số
nonnumerical methods
phương pháp phi số
nonnumerical variables
biến phi số
nonnumerical input
đầu vào phi số
nonnumerical results
kết quả phi số
nonnumerical criteria
tiêu chí phi số
nonnumerical metrics
thước đo phi số
the survey included both numerical and nonnumerical data.
cuộc khảo sát bao gồm cả dữ liệu số và dữ liệu không số.
we need to analyze the nonnumerical aspects of the project.
chúng tôi cần phân tích các khía cạnh không số của dự án.
his research focused on nonnumerical factors affecting consumer behavior.
nghiên cứu của ông tập trung vào các yếu tố không số ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.
the report highlights the importance of nonnumerical indicators.
báo cáo làm nổi bật tầm quan trọng của các chỉ số không số.
nonnumerical analysis can provide valuable insights.
phân tích không số có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.
we often overlook nonnumerical evidence in our evaluations.
chúng tôi thường bỏ qua bằng chứng không số trong đánh giá của mình.
understanding nonnumerical data is crucial for this study.
hiểu dữ liệu không số là rất quan trọng đối với nghiên cứu này.
nonnumerical variables can influence the outcome significantly.
các biến không số có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả.
the team decided to incorporate nonnumerical metrics in their analysis.
nhóm quyết định đưa các chỉ số không số vào phân tích của họ.
we should not underestimate the role of nonnumerical feedback.
chúng ta không nên đánh giá thấp vai trò của phản hồi không số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay