nonowner

[Mỹ]/[ˈnɒnˌəʊnər]/
[Anh]/[ˈnɑːnˌoʊnər]/

Dịch

n. Một người không sở hữu thứ gì đó; Một người không sở hữu phương tiện.
adj. Không phải là chủ sở hữu.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonowner policy

chính sách của người không sở hữu

being a nonowner

là người không sở hữu

nonowner vehicle

xe của người không sở hữu

nonowner's liability

trách nhiệm của người không sở hữu

nonowner insurance

bảo hiểm của người không sở hữu

the nonowner

người không sở hữu

nonowner status

trạng thái của người không sở hữu

listed nonowner

người không sở hữu được liệt kê

nonowner driver

người lái xe không sở hữu

nonowner coverage

phạm vi bảo hiểm của người không sở hữu

Câu ví dụ

the nonowner policy covers liability for occasional rentals.

Chính sách nonowner bao hiểm trách nhiệm cho các lần thuê xe tạm thời.

as a nonowner, you can't register the vehicle.

Chủ xe không phải là người sở hữu không thể đăng ký phương tiện.

a nonowner policy is a good option for those who frequently rent cars.

Một chính sách nonowner là lựa chọn tốt cho những người thường xuyên thuê xe.

the nonowner policy doesn't cover damage to the rental vehicle itself.

Chính sách nonowner không bao hiểm thiệt hại cho chính phương tiện thuê.

she is a nonowner and rents a car once a month.

Cô ấy là người không sở hữu và thuê xe một lần mỗi tháng.

he purchased a nonowner policy to protect himself while renting.

Anh ấy mua một chính sách nonowner để bảo vệ bản thân khi thuê xe.

the nonowner policy provides liability coverage for accidents.

Chính sách nonowner cung cấp bảo hiểm trách nhiệm cho các tai nạn.

many nonowners find this policy more affordable than car insurance.

Nhiều người không sở hữu cho rằng chính sách này rẻ hơn bảo hiểm xe hơi.

confirm your nonowner status before applying for the policy.

Xác nhận trạng thái không sở hữu của bạn trước khi đăng ký chính sách.

the nonowner policy is ideal for occasional car renters.

Chính sách nonowner là lý tưởng cho những người thuê xe thỉnh thoảng.

he was a nonowner and relied on rental car insurance.

Anh ấy là người không sở hữu và dựa vào bảo hiểm thuê xe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay