borrower

[Mỹ]/'bɑroɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đạo văn; một người vay mượn
Word Forms
số nhiềuborrowers

Cụm từ & Cách kết hợp

mortgage borrower

người đi vay thế chấp

Câu ví dụ

borrowers falling behind with their mortgage repayments.

Những người đi vay đang chậm trễ trong việc trả các khoản thanh toán thế chấp của họ.

multiple borrowers who may be overcommitting themselves.

Nhiều người đi vay có thể đang tự đặt mình vào tình trạng quá cam kết.

borrowers have to weigh up the pros and cons of each mortgage offer.

Người đi vay phải cân nhắc những ưu và nhược điểm của từng ưu đãi thế chấp.

many new borrowers take out insurance against unemployment or sickness.

Nhiều người đi vay mới mua bảo hiểm chống lại tình trạng mất việc làm hoặc ốm đau.

borrowers can take out a loan for £84,000.

Người đi vay có thể vay một khoản vay trị giá 84.000 bảng Anh.

for the overextended borrowers, the chickens have come home to roost.

Với những người đi vay quá sức, thì thời điểm trả giá đã đến.

Borrower of book - those mutilator of collections,spoiler of the symmetry of shelves,and creator of odd volume.

Người mượn sách - những kẻ hủy hoại bộ sưu tập, phá vỡ sự cân đối của các ngăn sách và tạo ra những cuốn sách lẻ loi.

Retirement assets such as individual retirement accounts cannot be used to secure loans , but even they may indirectly count in a borrower's favor as evidence of astuteness .

Tài sản hưu trí như tài khoản hưu trí cá nhân không thể được sử dụng để đảm bảo các khoản vay, nhưng ngay cả chúng cũng có thể gián tiếp có lợi cho người vay như một bằng chứng về sự tinh ranh.

The new system should target the detrimental effects of moneylending by freeing borrowers from high interest rates and any pressures or legal requirements to repay loans.

Hệ thống mới nên nhắm mục tiêu vào những tác động tiêu cực của cho vay tiền bằng cách giải phóng người đi vay khỏi lãi suất cao và bất kỳ áp lực hoặc yêu cầu pháp lý nào để trả nợ.

Ví dụ thực tế

It affects more than 800,000 borrowers.

Nó ảnh hưởng đến hơn 800.000 người vay.

Nguồn: PBS English News

Charging depositors rather than borrowers inverts the usual order of things.

Việc tính phí cho người gửi tiền thay vì người vay đảo ngược trật tự thông thường.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

In other countries, such as Germany, fixed-rate mortgages are common but borrowers can't easily refinance.

Ở các quốc gia khác, chẳng hạn như Đức, thế chấp cố định là phổ biến, nhưng người vay không thể dễ dàng tái cấp vốn.

Nguồn: New York Times

Given that there are about 43m borrowers, this will drag on the American economy.

Với khoảng 43 triệu người vay, điều này sẽ kéo dài sự suy giảm của nền kinh tế Mỹ.

Nguồn: The Economist (Summary)

In August, President Biden unrolled a new plan that his administration says will help those borrowers.

Tháng 8, Tổng thống Biden đã công bố một kế hoạch mới mà chính quyền của ông cho biết sẽ giúp đỡ những người vay.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

This would just be for treasuries, the safest borrower.

Điều này chỉ dành cho trái phiếu kho bạc, người vay an toàn nhất.

Nguồn: Monetary Banking (Video Version)

I recommended you to the borrowers at National Transport.

Tôi giới thiệu bạn với những người vay tại National Transport.

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

Every borrower has the right to an affordable repayment plan.

Mỗi người vay đều có quyền được trả nợ theo một kế hoạch trả nợ hợp lý.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Borrowers with federally held student loans are getting immediate relief.

Những người vay có khoản vay sinh viên do liên bang nắm giữ đang được giảm nhẹ ngay lập tức.

Nguồn: Business Weekly

After that, borrowers can apply for an additional 180 days.

Sau đó, người vay có thể đăng ký thêm 180 ngày.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay