nonracial

[Mỹ]/[nɒnrˈeɪʃəl]/
[Anh]/[nɒnrˈeɪʃəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc dựa trên chủng tộc; bình đẳng trong đối xử bất kể chủng tộc; liên quan đến hoặc là tự do khỏi phân biệt đối xử về chủng tộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonracial bias

không phân biệt chủng tộc

nonracial discrimination

không phân biệt chủng tộc

nonracial identity

khả năng không phân biệt chủng tộc

being nonracial

không phân biệt chủng tộc

nonracial approach

phương pháp không phân biệt chủng tộc

nonracial perspective

quan điểm không phân biệt chủng tộc

nonracial analysis

phân tích không phân biệt chủng tộc

a nonracial view

quan điểm không phân biệt chủng tộc

nonracial factors

các yếu tố không phân biệt chủng tộc

remain nonracial

vẫn không phân biệt chủng tộc

Câu ví dụ

the committee aims to create a nonracial environment for all employees.

Ban hội đồng hướng tới tạo ra một môi trường không phân biệt chủng tộc cho tất cả nhân viên.

we need nonracial policies to ensure fairness and equal opportunity.

Chúng tôi cần các chính sách không phân biệt chủng tộc để đảm bảo công bằng và cơ hội bình đẳng.

the organization promotes nonracial hiring practices across all departments.

Tổ chức thúc đẩy các phương pháp tuyển dụng không phân biệt chủng tộc trên tất cả các phòng ban.

it's crucial to foster a nonracial workplace culture.

Điều quan trọng là thúc đẩy một văn hóa nơi làm việc không phân biệt chủng tộc.

the study examined the impact of nonracial interventions on diversity.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các biện pháp can thiệp không phân biệt chủng tộc đối với sự đa dạng.

the goal is a nonracial society where everyone feels welcome.

Mục tiêu là một xã hội không phân biệt chủng tộc nơi mọi người đều cảm thấy được chào đón.

we value diversity and strive for a nonracial approach to problem-solving.

Chúng tôi coi trọng sự đa dạng và nỗ lực theo đuổi một cách tiếp cận không phân biệt chủng tộc để giải quyết vấn đề.

the university implemented nonracial admissions criteria.

Trường đại học đã thực hiện các tiêu chí tuyển sinh không phân biệt chủng tộc.

a nonracial investigation was launched to address the complaints.

Một cuộc điều tra không phân biệt chủng tộc đã được khởi động để giải quyết các khiếu nại.

the company's nonracial stance was widely praised.

Quan điểm không phân biệt chủng tộc của công ty đã được ca ngợi rộng rãi.

we are committed to maintaining a nonracial and inclusive atmosphere.

Chúng tôi cam kết duy trì một bầu không khí không phân biệt chủng tộc và hòa nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay