nonracial bias
không phân biệt chủng tộc
nonracial discrimination
không phân biệt chủng tộc
nonracial identity
khả năng không phân biệt chủng tộc
being nonracial
không phân biệt chủng tộc
nonracial approach
phương pháp không phân biệt chủng tộc
nonracial perspective
quan điểm không phân biệt chủng tộc
nonracial analysis
phân tích không phân biệt chủng tộc
a nonracial view
quan điểm không phân biệt chủng tộc
nonracial factors
các yếu tố không phân biệt chủng tộc
remain nonracial
vẫn không phân biệt chủng tộc
the committee aims to create a nonracial environment for all employees.
Ban hội đồng hướng tới tạo ra một môi trường không phân biệt chủng tộc cho tất cả nhân viên.
we need nonracial policies to ensure fairness and equal opportunity.
Chúng tôi cần các chính sách không phân biệt chủng tộc để đảm bảo công bằng và cơ hội bình đẳng.
the organization promotes nonracial hiring practices across all departments.
Tổ chức thúc đẩy các phương pháp tuyển dụng không phân biệt chủng tộc trên tất cả các phòng ban.
it's crucial to foster a nonracial workplace culture.
Điều quan trọng là thúc đẩy một văn hóa nơi làm việc không phân biệt chủng tộc.
the study examined the impact of nonracial interventions on diversity.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của các biện pháp can thiệp không phân biệt chủng tộc đối với sự đa dạng.
the goal is a nonracial society where everyone feels welcome.
Mục tiêu là một xã hội không phân biệt chủng tộc nơi mọi người đều cảm thấy được chào đón.
we value diversity and strive for a nonracial approach to problem-solving.
Chúng tôi coi trọng sự đa dạng và nỗ lực theo đuổi một cách tiếp cận không phân biệt chủng tộc để giải quyết vấn đề.
the university implemented nonracial admissions criteria.
Trường đại học đã thực hiện các tiêu chí tuyển sinh không phân biệt chủng tộc.
a nonracial investigation was launched to address the complaints.
Một cuộc điều tra không phân biệt chủng tộc đã được khởi động để giải quyết các khiếu nại.
the company's nonracial stance was widely praised.
Quan điểm không phân biệt chủng tộc của công ty đã được ca ngợi rộng rãi.
we are committed to maintaining a nonracial and inclusive atmosphere.
Chúng tôi cam kết duy trì một bầu không khí không phân biệt chủng tộc và hòa nhập.
nonracial bias
không phân biệt chủng tộc
nonracial discrimination
không phân biệt chủng tộc
nonracial identity
khả năng không phân biệt chủng tộc
being nonracial
không phân biệt chủng tộc
nonracial approach
phương pháp không phân biệt chủng tộc
nonracial perspective
quan điểm không phân biệt chủng tộc
nonracial analysis
phân tích không phân biệt chủng tộc
a nonracial view
quan điểm không phân biệt chủng tộc
nonracial factors
các yếu tố không phân biệt chủng tộc
remain nonracial
vẫn không phân biệt chủng tộc
the committee aims to create a nonracial environment for all employees.
Ban hội đồng hướng tới tạo ra một môi trường không phân biệt chủng tộc cho tất cả nhân viên.
we need nonracial policies to ensure fairness and equal opportunity.
Chúng tôi cần các chính sách không phân biệt chủng tộc để đảm bảo công bằng và cơ hội bình đẳng.
the organization promotes nonracial hiring practices across all departments.
Tổ chức thúc đẩy các phương pháp tuyển dụng không phân biệt chủng tộc trên tất cả các phòng ban.
it's crucial to foster a nonracial workplace culture.
Điều quan trọng là thúc đẩy một văn hóa nơi làm việc không phân biệt chủng tộc.
the study examined the impact of nonracial interventions on diversity.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của các biện pháp can thiệp không phân biệt chủng tộc đối với sự đa dạng.
the goal is a nonracial society where everyone feels welcome.
Mục tiêu là một xã hội không phân biệt chủng tộc nơi mọi người đều cảm thấy được chào đón.
we value diversity and strive for a nonracial approach to problem-solving.
Chúng tôi coi trọng sự đa dạng và nỗ lực theo đuổi một cách tiếp cận không phân biệt chủng tộc để giải quyết vấn đề.
the university implemented nonracial admissions criteria.
Trường đại học đã thực hiện các tiêu chí tuyển sinh không phân biệt chủng tộc.
a nonracial investigation was launched to address the complaints.
Một cuộc điều tra không phân biệt chủng tộc đã được khởi động để giải quyết các khiếu nại.
the company's nonracial stance was widely praised.
Quan điểm không phân biệt chủng tộc của công ty đã được ca ngợi rộng rãi.
we are committed to maintaining a nonracial and inclusive atmosphere.
Chúng tôi cam kết duy trì một bầu không khí không phân biệt chủng tộc và hòa nhập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay