colorblind person
người mù màu
being colorblind
là người mù màu
colorblind test
kiểm tra mù màu
colorblindness affects
chứng mù màu ảnh hưởng
is colorblind
là người mù màu
colorblind children
trẻ em mù màu
colorblindness can
chứng mù màu có thể
colorblind individuals
các cá nhân mù màu
colorblind since
mù màu từ
colorblind artist
nghệ sĩ mù màu
he's colorblind and can't distinguish between red and green.
Anh ấy mắc phải chứng mất màu và không thể phân biệt giữa đỏ và xanh lá.
the test revealed she was partially colorblind.
Kết quả kiểm tra cho thấy cô ấy bị mất màu một phần.
many professions require colorblindness testing for safety reasons.
Nhiều nghề nghiệp yêu cầu kiểm tra mất màu vì lý do an toàn.
my brother is severely colorblind; it impacts his daily life.
Chú tôi bị mất màu nghiêm trọng; điều này ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của anh ấy.
she worried about her son being colorblind and sought a diagnosis.
Cô ấy lo lắng về việc con trai mình bị mất màu và đã tìm kiếm chẩn đoán.
colorblindness is a genetic condition affecting millions worldwide.
Mất màu là một tình trạng di truyền ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
he took a colorblindness test at the eye doctor's office.
Anh ấy đã làm bài kiểm tra mất màu tại văn phòng bác sĩ nhãn khoa.
the traffic light system is designed to be accessible even for those colorblind.
Hệ thống đèn giao thông được thiết kế để dễ tiếp cận ngay cả với những người bị mất màu.
it's important to be aware of colorblindness when choosing color schemes.
Rất quan trọng để nhận thức về mất màu khi chọn các phương án màu sắc.
he uses apps that help him identify colors because he's colorblind.
Anh ấy sử dụng các ứng dụng giúp anh ấy nhận biết màu sắc vì anh ấy bị mất màu.
the company is developing products accessible to people who are colorblind.
Công ty đang phát triển các sản phẩm dễ tiếp cận cho những người bị mất màu.
colorblind person
người mù màu
being colorblind
là người mù màu
colorblind test
kiểm tra mù màu
colorblindness affects
chứng mù màu ảnh hưởng
is colorblind
là người mù màu
colorblind children
trẻ em mù màu
colorblindness can
chứng mù màu có thể
colorblind individuals
các cá nhân mù màu
colorblind since
mù màu từ
colorblind artist
nghệ sĩ mù màu
he's colorblind and can't distinguish between red and green.
Anh ấy mắc phải chứng mất màu và không thể phân biệt giữa đỏ và xanh lá.
the test revealed she was partially colorblind.
Kết quả kiểm tra cho thấy cô ấy bị mất màu một phần.
many professions require colorblindness testing for safety reasons.
Nhiều nghề nghiệp yêu cầu kiểm tra mất màu vì lý do an toàn.
my brother is severely colorblind; it impacts his daily life.
Chú tôi bị mất màu nghiêm trọng; điều này ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của anh ấy.
she worried about her son being colorblind and sought a diagnosis.
Cô ấy lo lắng về việc con trai mình bị mất màu và đã tìm kiếm chẩn đoán.
colorblindness is a genetic condition affecting millions worldwide.
Mất màu là một tình trạng di truyền ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.
he took a colorblindness test at the eye doctor's office.
Anh ấy đã làm bài kiểm tra mất màu tại văn phòng bác sĩ nhãn khoa.
the traffic light system is designed to be accessible even for those colorblind.
Hệ thống đèn giao thông được thiết kế để dễ tiếp cận ngay cả với những người bị mất màu.
it's important to be aware of colorblindness when choosing color schemes.
Rất quan trọng để nhận thức về mất màu khi chọn các phương án màu sắc.
he uses apps that help him identify colors because he's colorblind.
Anh ấy sử dụng các ứng dụng giúp anh ấy nhận biết màu sắc vì anh ấy bị mất màu.
the company is developing products accessible to people who are colorblind.
Công ty đang phát triển các sản phẩm dễ tiếp cận cho những người bị mất màu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay