nonriding

[Mỹ]/ˌnɒnˈraɪdɪŋ/
[Anh]/ˌnɑːnˈraɪdɪŋ/

Dịch

adj. không liên quan đến cưỡi; không liên quan

Câu ví dụ

the nonriding public waited at the bus stop during the service disruption.

Đại chúng không đi xe đạp đã chờ tại điểm dừng xe buýt trong thời gian gián đoạn dịch vụ.

nonriding activities are available for tourists who prefer not to cycle.

Các hoạt động không đi xe đạp có sẵn cho du khách không muốn đi xe đạp.

the nonriding population has increased due to safety concerns about bicycles.

Dân số không đi xe đạp đã tăng lên do lo ngại về an toàn khi sử dụng xe đạp.

city officials implemented new policies addressing nonriding commuters' needs.

Các quan chức thành phố đã triển khai các chính sách mới nhằm đáp ứng nhu cầu của những người đi lại không đi xe đạp.

families with young children often choose nonriding options for urban travel.

Các gia đình có trẻ nhỏ thường chọn các phương thức di chuyển không đi xe đạp khi đi lại trong thành phố.

the nonriding season sees increased public transportation usage during winter months.

Mùa không đi xe đạp chứng kiến sự gia tăng sử dụng phương tiện công cộng trong các tháng mùa đông.

researchers studied nonriding behavior among elderly urban residents.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi không đi xe đạp của các cư dân thành phố cao tuổi.

marketing campaigns now target the growing nonriding consumer segment.

Các chiến dịch quảng cáo hiện đang nhắm đến phân khúc người tiêu dùng không đi xe đạp đang tăng lên.

the mountain resort offers various nonriding experiences for visitors with mobility limitations.

Khu nghỉ dưỡng núi cung cấp nhiều trải nghiệm không đi xe đạp cho các du khách có hạn chế về khả năng di chuyển.

accessibility improvements have significantly benefited nonriding individuals in the community.

Các cải tiến về tính khả dụng đã mang lại lợi ích đáng kể cho những người không đi xe đạp trong cộng đồng.

new parking facilities were constructed to accommodate nonriding travelers arriving by train.

Các cơ sở đỗ xe mới đã được xây dựng để đáp ứng nhu cầu của những người đi lại không đi xe đạp đến bằng tàu hỏa.

urban planners have begun prioritizing nonriding infrastructure development in city centers.

Các nhà quy hoạch đô thị đã bắt đầu ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng không đi xe đạp tại các trung tâm thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay