nonspecific symptoms
triệu chứng không đặc hiệu
nonspecific treatment
phương pháp điều trị không đặc hiệu
nonspecific response
phản ứng không đặc hiệu
nonspecific findings
kết quả không đặc hiệu
nonspecific infection
nghiễm trùng không đặc hiệu
nonspecific pain
đau không đặc hiệu
nonspecific effects
tác dụng không đặc hiệu
nonspecific markers
các dấu hiệu không đặc hiệu
nonspecific factors
các yếu tố không đặc hiệu
nonspecific allergies
dị ứng không đặc hiệu
the doctor mentioned that the symptoms were nonspecific.
bác sĩ đã đề cập rằng các triệu chứng không đặc hiệu.
his nonspecific feedback made it hard to improve.
phản hồi không đặc hiệu của anh ấy khiến việc cải thiện trở nên khó khăn.
we need more specific data instead of nonspecific trends.
chúng ta cần thêm dữ liệu cụ thể hơn là các xu hướng không đặc hiệu.
nonspecific pain can be challenging to diagnose.
đau không đặc hiệu có thể khó chẩn đoán.
the report highlighted nonspecific risks associated with the project.
báo cáo nêu bật những rủi ro không đặc hiệu liên quan đến dự án.
her nonspecific symptoms worried her family.
các triệu chứng không đặc hiệu của cô ấy khiến gia đình lo lắng.
he received nonspecific instructions for the assignment.
anh ấy nhận được những hướng dẫn không đặc hiệu cho bài tập.
they discussed nonspecific strategies for improving sales.
họ thảo luận về các chiến lược không đặc hiệu để cải thiện doanh số.
nonspecific findings can lead to further testing.
những phát hiện không đặc hiệu có thể dẫn đến các xét nghiệm thêm.
she expressed concerns about the nonspecific nature of the guidelines.
cô ấy bày tỏ lo ngại về bản chất không đặc hiệu của các hướng dẫn.
nonspecific symptoms
triệu chứng không đặc hiệu
nonspecific treatment
phương pháp điều trị không đặc hiệu
nonspecific response
phản ứng không đặc hiệu
nonspecific findings
kết quả không đặc hiệu
nonspecific infection
nghiễm trùng không đặc hiệu
nonspecific pain
đau không đặc hiệu
nonspecific effects
tác dụng không đặc hiệu
nonspecific markers
các dấu hiệu không đặc hiệu
nonspecific factors
các yếu tố không đặc hiệu
nonspecific allergies
dị ứng không đặc hiệu
the doctor mentioned that the symptoms were nonspecific.
bác sĩ đã đề cập rằng các triệu chứng không đặc hiệu.
his nonspecific feedback made it hard to improve.
phản hồi không đặc hiệu của anh ấy khiến việc cải thiện trở nên khó khăn.
we need more specific data instead of nonspecific trends.
chúng ta cần thêm dữ liệu cụ thể hơn là các xu hướng không đặc hiệu.
nonspecific pain can be challenging to diagnose.
đau không đặc hiệu có thể khó chẩn đoán.
the report highlighted nonspecific risks associated with the project.
báo cáo nêu bật những rủi ro không đặc hiệu liên quan đến dự án.
her nonspecific symptoms worried her family.
các triệu chứng không đặc hiệu của cô ấy khiến gia đình lo lắng.
he received nonspecific instructions for the assignment.
anh ấy nhận được những hướng dẫn không đặc hiệu cho bài tập.
they discussed nonspecific strategies for improving sales.
họ thảo luận về các chiến lược không đặc hiệu để cải thiện doanh số.
nonspecific findings can lead to further testing.
những phát hiện không đặc hiệu có thể dẫn đến các xét nghiệm thêm.
she expressed concerns about the nonspecific nature of the guidelines.
cô ấy bày tỏ lo ngại về bản chất không đặc hiệu của các hướng dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay