noontime meal
bữa trưa
noontime break
giải lao buổi trưa
noontime sun
mặt trời buổi trưa
noontime rush
giờ cao điểm buổi trưa
noontime meeting
cuộc họp buổi trưa
noontime snack
đồ ăn nhẹ buổi trưa
noontime crowd
đám đông buổi trưa
noontime news
tin tức buổi trưa
noontime concert
buổi hòa nhạc buổi trưa
noontime yoga
yoga buổi trưa
we usually have lunch at noontime.
Chúng tôi thường ăn trưa vào buổi trưa.
noontime is the best time to relax.
Buổi trưa là thời điểm tốt nhất để thư giãn.
she enjoys taking a walk at noontime.
Cô ấy thích đi dạo vào buổi trưa.
the park is crowded at noontime.
Công viên rất đông đúc vào buổi trưa.
we often meet friends during noontime.
Chúng tôi thường gặp bạn bè vào buổi trưa.
he likes to read a book at noontime.
Anh ấy thích đọc sách vào buổi trưa.
noontime traffic can be quite heavy.
Giao thông vào buổi trưa có thể khá đông đúc.
they serve specials at noontime.
Họ phục vụ các món đặc biệt vào buổi trưa.
we have a team meeting scheduled for noontime.
Chúng tôi có một cuộc họp nhóm được lên lịch vào buổi trưa.
it's important to take a break at noontime.
Điều quan trọng là phải nghỉ ngơi vào buổi trưa.
noontime meal
bữa trưa
noontime break
giải lao buổi trưa
noontime sun
mặt trời buổi trưa
noontime rush
giờ cao điểm buổi trưa
noontime meeting
cuộc họp buổi trưa
noontime snack
đồ ăn nhẹ buổi trưa
noontime crowd
đám đông buổi trưa
noontime news
tin tức buổi trưa
noontime concert
buổi hòa nhạc buổi trưa
noontime yoga
yoga buổi trưa
we usually have lunch at noontime.
Chúng tôi thường ăn trưa vào buổi trưa.
noontime is the best time to relax.
Buổi trưa là thời điểm tốt nhất để thư giãn.
she enjoys taking a walk at noontime.
Cô ấy thích đi dạo vào buổi trưa.
the park is crowded at noontime.
Công viên rất đông đúc vào buổi trưa.
we often meet friends during noontime.
Chúng tôi thường gặp bạn bè vào buổi trưa.
he likes to read a book at noontime.
Anh ấy thích đọc sách vào buổi trưa.
noontime traffic can be quite heavy.
Giao thông vào buổi trưa có thể khá đông đúc.
they serve specials at noontime.
Họ phục vụ các món đặc biệt vào buổi trưa.
we have a team meeting scheduled for noontime.
Chúng tôi có một cuộc họp nhóm được lên lịch vào buổi trưa.
it's important to take a break at noontime.
Điều quan trọng là phải nghỉ ngơi vào buổi trưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay