normed data
dữ liệu chuẩn hóa
normed scores
điểm chuẩn hóa
normed values
giá trị chuẩn hóa
normed tests
bài kiểm tra chuẩn hóa
normed metrics
thước đo chuẩn hóa
normed population
dân số chuẩn hóa
normed results
kết quả chuẩn hóa
normed distribution
phân phối chuẩn hóa
normed model
mô hình chuẩn hóa
normed approach
cách tiếp cận chuẩn hóa
the test scores were normed against a national sample.
điểm số trong bài kiểm tra đã được chuẩn hóa so với một mẫu quốc gia.
we need to ensure that the measurements are normed properly.
chúng ta cần đảm bảo rằng các phép đo được chuẩn hóa đúng cách.
the survey results were normed to reflect demographic differences.
kết quả khảo sát đã được chuẩn hóa để phản ánh sự khác biệt về nhân khẩu học.
they normed the data to improve accuracy in their analysis.
họ đã chuẩn hóa dữ liệu để cải thiện độ chính xác trong phân tích của họ.
the psychologist normed the test to fit the local population.
nhà tâm lý học đã chuẩn hóa bài kiểm tra để phù hợp với dân số địa phương.
it's important that the results are normed for fair comparison.
rất quan trọng là kết quả phải được chuẩn hóa để so sánh công bằng.
they normed the athletic performance metrics for different age groups.
họ đã chuẩn hóa các chỉ số hiệu suất thể thao cho các nhóm tuổi khác nhau.
the educational assessments were normed to ensure consistency.
các đánh giá giáo dục đã được chuẩn hóa để đảm bảo tính nhất quán.
normed scores can help identify areas for improvement.
điểm số đã được chuẩn hóa có thể giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the research team normed the findings to enhance reliability.
nhóm nghiên cứu đã chuẩn hóa các phát hiện để tăng cường độ tin cậy.
normed data
dữ liệu chuẩn hóa
normed scores
điểm chuẩn hóa
normed values
giá trị chuẩn hóa
normed tests
bài kiểm tra chuẩn hóa
normed metrics
thước đo chuẩn hóa
normed population
dân số chuẩn hóa
normed results
kết quả chuẩn hóa
normed distribution
phân phối chuẩn hóa
normed model
mô hình chuẩn hóa
normed approach
cách tiếp cận chuẩn hóa
the test scores were normed against a national sample.
điểm số trong bài kiểm tra đã được chuẩn hóa so với một mẫu quốc gia.
we need to ensure that the measurements are normed properly.
chúng ta cần đảm bảo rằng các phép đo được chuẩn hóa đúng cách.
the survey results were normed to reflect demographic differences.
kết quả khảo sát đã được chuẩn hóa để phản ánh sự khác biệt về nhân khẩu học.
they normed the data to improve accuracy in their analysis.
họ đã chuẩn hóa dữ liệu để cải thiện độ chính xác trong phân tích của họ.
the psychologist normed the test to fit the local population.
nhà tâm lý học đã chuẩn hóa bài kiểm tra để phù hợp với dân số địa phương.
it's important that the results are normed for fair comparison.
rất quan trọng là kết quả phải được chuẩn hóa để so sánh công bằng.
they normed the athletic performance metrics for different age groups.
họ đã chuẩn hóa các chỉ số hiệu suất thể thao cho các nhóm tuổi khác nhau.
the educational assessments were normed to ensure consistency.
các đánh giá giáo dục đã được chuẩn hóa để đảm bảo tính nhất quán.
normed scores can help identify areas for improvement.
điểm số đã được chuẩn hóa có thể giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
the research team normed the findings to enhance reliability.
nhóm nghiên cứu đã chuẩn hóa các phát hiện để tăng cường độ tin cậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay