unstandardized

[Mỹ]/[ʌnˈstænədəɪzd]/
[Anh]/[ʌnˈstænərdəɪzd]/

Dịch

adj. Không tuân theo một tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực; Thiếu tính thống nhất hoặc nhất quán.
v. Làm hoặc trở nên không được chuẩn hóa; Thiếu sự chuẩn hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

unstandardized data

Dữ liệu chưa chuẩn hóa

unstandardized format

Định dạng chưa chuẩn hóa

unstandardized results

Kết quả chưa chuẩn hóa

unstandardized process

Quy trình chưa chuẩn hóa

becoming unstandardized

Đang trở nên chưa chuẩn hóa

highly unstandardized

Rất chưa chuẩn hóa

unstandardized system

Hệ thống chưa chuẩn hóa

unstandardized approach

Phương pháp chưa chuẩn hóa

unstandardized terms

Terms chưa chuẩn hóa

unstandardized measure

Chuẩn đo lường chưa chuẩn hóa

Câu ví dụ

the data collected was largely unstandardized, making analysis difficult.

Dữ liệu thu thập được phần lớn không được chuẩn hóa, khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

their unstandardized approach to testing led to inconsistent results.

Phương pháp kiểm tra không được chuẩn hóa của họ đã dẫn đến kết quả không nhất quán.

we need to create a standardized process to avoid unstandardized procedures.

Chúng ta cần tạo ra một quy trình được chuẩn hóa để tránh các quy trình không được chuẩn hóa.

the unstandardized naming conventions caused confusion within the team.

Các quy ước đặt tên không được chuẩn hóa đã gây ra sự nhầm lẫn trong nhóm.

due to unstandardized reporting, it's hard to compare performance across departments.

Do việc báo cáo không được chuẩn hóa, việc so sánh hiệu suất giữa các phòng ban trở nên khó khăn.

the unstandardized format of the documents hindered efficient processing.

Định dạng không được chuẩn hóa của các tài liệu đã cản trở việc xử lý hiệu quả.

implementing a standardized system will eliminate the issues caused by unstandardized data entry.

Việc triển khai một hệ thống được chuẩn hóa sẽ loại bỏ các vấn đề do việc nhập dữ liệu không được chuẩn hóa gây ra.

the unstandardized training program lacked consistency and clarity.

Chương trình đào tạo không được chuẩn hóa thiếu tính nhất quán và rõ ràng.

we aim to replace the unstandardized system with a modern, standardized platform.

Chúng ta nhằm thay thế hệ thống không được chuẩn hóa bằng một nền tảng hiện đại và được chuẩn hóa.

the unstandardized measurements resulted in inaccurate calculations.

Các phép đo không được chuẩn hóa đã dẫn đến các tính toán không chính xác.

it's crucial to address the unstandardized coding practices for better maintainability.

Rất quan trọng phải giải quyết các thực hành lập trình không được chuẩn hóa để cải thiện tính bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay