norms

[Mỹ]/[nɔːmz]/
[Anh]/[nɔːrmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tiêu chuẩn về hành vi hoặc hiệu suất; một cách thông thường hoặc điển hình để làm việc; một tập hợp các giá trị và hiểu biết được chia sẻ bởi các thành viên của một nhóm hoặc xã hội; Thống kê: phân phối các giá trị cho một biến số cho trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

social norms

tiêu chuẩn xã hội

breaking norms

vượt qua chuẩn mực

established norms

chuẩn mực đã thiết lập

norms of behavior

chuẩn mực về hành vi

challenge norms

thách thức chuẩn mực

norms shift

chuẩn mực thay đổi

norms dictate

chuẩn mực quy định

norms define

chuẩn mực xác định

norms evolve

chuẩn mực tiến hóa

norms matter

chuẩn mực quan trọng

Câu ví dụ

the company expects employees to adhere to established workplace norms.

Chúng tôi kỳ vọng nhân viên tuân thủ các chuẩn mực nơi làm việc đã thiết lập.

social norms dictate appropriate behavior in public spaces.

Các chuẩn mực xã hội quy định hành vi phù hợp trong không gian công cộng.

he challenged the existing norms of the art world.

Anh ấy đã thách thức các chuẩn mực hiện có của thế giới nghệ thuật.

it's important to understand cultural norms before visiting a new country.

Rất quan trọng để hiểu các chuẩn mực văn hóa trước khi đến thăm một quốc gia mới.

the legal norms provide a framework for justice and fairness.

Các chuẩn mực pháp lý cung cấp khung cho công lý và công bằng.

deviating from accepted norms can lead to social isolation.

Vi phạm các chuẩn mực được chấp nhận có thể dẫn đến cô lập xã hội.

we need to re-evaluate our current business norms.

Chúng ta cần đánh giá lại các chuẩn mực kinh doanh hiện tại.

gender norms are often socially constructed and can be limiting.

Các chuẩn mực giới tính thường được xây dựng xã hội và có thể hạn chế.

the research examined the evolving norms of online communication.

Nghiên cứu đã xem xét các chuẩn mực đang thay đổi của giao tiếp trực tuyến.

professional norms require maintaining confidentiality with clients.

Các chuẩn mực chuyên nghiệp yêu cầu duy trì sự bảo mật với khách hàng.

changing societal norms reflect evolving values and beliefs.

Các chuẩn mực xã hội thay đổi phản ánh các giá trị và niềm tin đang phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay