conventions

[Mỹ]/[kənˈvenʃənz]/
[Anh]/[kənˈvenʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự đồng thuận chung về một tập hợp các quy tắc hoặc tiêu chuẩn; Một cuộc họp chính thức của những người; Một thông lệ hoặc phong tục được chấp nhận rộng rãi.
v. Tham gia vào một hội nghị.

Cụm từ & Cách kết hợp

social conventions

phong tục xã hội

breaking conventions

phá vỡ các quy ước

following conventions

tuân theo các quy ước

wedding conventions

quy ước đám cưới

professional conventions

quy ước chuyên nghiệp

established conventions

quy ước đã được thiết lập

ignored conventions

quy ước bị bỏ qua

conference conventions

quy ước hội nghị

cultural conventions

quy ước văn hóa

formal conventions

quy ước trang trọng

Câu ví dụ

we need to adhere to industry conventions for data security.

Chúng ta cần tuân thủ các quy ước của ngành về bảo mật dữ liệu.

following established naming conventions improves code readability.

Việc tuân thủ các quy ước đặt tên đã thiết lập giúp cải thiện khả năng đọc hiểu mã.

the wedding followed traditional family conventions.

Đám cưới tuân theo các quy ước gia đình truyền thống.

let's review the company's conventions regarding expense reports.

Hãy xem xét các quy ước của công ty liên quan đến báo cáo chi phí.

breaking with conventions can sometimes lead to innovation.

Phá vỡ các quy ước đôi khi có thể dẫn đến sự đổi mới.

the legal team outlined the conventions of contract law.

Nhóm pháp lý đã phác thảo các quy ước của luật hợp đồng.

it's important to understand the conventions of formal writing.

Điều quan trọng là phải hiểu các quy ước của văn viết trang trọng.

the project adhered to established project management conventions.

Dự án tuân thủ các quy ước quản lý dự án đã thiết lập.

social conventions dictate appropriate behavior in public spaces.

Các quy ước xã hội quy định hành vi phù hợp ở những nơi công cộng.

the artist challenged artistic conventions with their new work.

Nghệ sĩ đã thách thức các quy ước nghệ thuật với tác phẩm mới của họ.

these conventions are vital for maintaining a consistent brand image.

Những quy ước này rất quan trọng để duy trì hình ảnh thương hiệu nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay