stocks nosedived
chứng khoán giảm mạnh
market nosedived
thị trường giảm mạnh
prices nosedived
giá cả giảm mạnh
company nosedived
công ty giảm mạnh
shares nosedived
cổ phiếu giảm mạnh
value nosedived
giá trị giảm mạnh
performance nosedived
hiệu suất giảm mạnh
economy nosedived
nền kinh tế giảm mạnh
growth nosedived
tăng trưởng giảm mạnh
sales nosedived
doanh số bán hàng giảm mạnh
the stock market nosedived after the bad economic news.
thị trường chứng khoán đã giảm mạnh sau những tin tức kinh tế xấu.
his career nosedived after the scandal.
sự nghiệp của anh ấy đã đi xuống sau scandal.
the company's profits nosedived due to poor sales.
lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh do doanh số bán hàng kém.
tourism nosedived during the pandemic.
ngành du lịch đã giảm mạnh trong đại dịch.
her confidence nosedived after receiving criticism.
niềm tin của cô ấy đã giảm mạnh sau khi nhận được những lời chỉ trích.
the team's performance nosedived in the second half of the season.
hiệu suất của đội đã giảm mạnh trong nửa sau của mùa giải.
after the accident, his health nosedived.
sau tai nạn, sức khỏe của anh ấy đã giảm mạnh.
the value of the currency nosedived overnight.
giá trị của đồng tiền đã giảm mạnh qua đêm.
interest in the project nosedived after the initial excitement.
sự quan tâm đến dự án đã giảm mạnh sau sự phấn khích ban đầu.
her grades nosedived after she stopped studying.
điểm số của cô ấy đã giảm mạnh sau khi cô ấy ngừng học.
stocks nosedived
chứng khoán giảm mạnh
market nosedived
thị trường giảm mạnh
prices nosedived
giá cả giảm mạnh
company nosedived
công ty giảm mạnh
shares nosedived
cổ phiếu giảm mạnh
value nosedived
giá trị giảm mạnh
performance nosedived
hiệu suất giảm mạnh
economy nosedived
nền kinh tế giảm mạnh
growth nosedived
tăng trưởng giảm mạnh
sales nosedived
doanh số bán hàng giảm mạnh
the stock market nosedived after the bad economic news.
thị trường chứng khoán đã giảm mạnh sau những tin tức kinh tế xấu.
his career nosedived after the scandal.
sự nghiệp của anh ấy đã đi xuống sau scandal.
the company's profits nosedived due to poor sales.
lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh do doanh số bán hàng kém.
tourism nosedived during the pandemic.
ngành du lịch đã giảm mạnh trong đại dịch.
her confidence nosedived after receiving criticism.
niềm tin của cô ấy đã giảm mạnh sau khi nhận được những lời chỉ trích.
the team's performance nosedived in the second half of the season.
hiệu suất của đội đã giảm mạnh trong nửa sau của mùa giải.
after the accident, his health nosedived.
sau tai nạn, sức khỏe của anh ấy đã giảm mạnh.
the value of the currency nosedived overnight.
giá trị của đồng tiền đã giảm mạnh qua đêm.
interest in the project nosedived after the initial excitement.
sự quan tâm đến dự án đã giảm mạnh sau sự phấn khích ban đầu.
her grades nosedived after she stopped studying.
điểm số của cô ấy đã giảm mạnh sau khi cô ấy ngừng học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay