nowness

[Mỹ]/ˈnaʊnəs/
[Anh]/ˈnaʊnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái của việc có mặt hoặc hiện tại
Word Forms
số nhiềunownesses

Cụm từ & Cách kết hợp

the nowness

tính hiện tại

nowness of life

tính hiện tại của cuộc sống

embracing nowness

trân trọng tính hiện tại

nowness experience

trải nghiệm về tính hiện tại

nowness awareness

nhận thức về tính hiện tại

living in nowness

sống trong tính hiện tại

nowness moment

khoảnh khắc hiện tại

nowness concept

khái niệm về tính hiện tại

nowness state

trạng thái hiện tại

cultivating nowness

nuôi dưỡng tính hiện tại

Câu ví dụ

embracing the nowness of life can lead to greater happiness.

Việc đón nhận khoảnh khắc hiện tại có thể dẫn đến hạnh phúc lớn hơn.

in meditation, we focus on the nowness to find inner peace.

Trong thiền định, chúng ta tập trung vào khoảnh khắc hiện tại để tìm thấy sự bình yên nội tâm.

the artist captures the nowness of nature in her paintings.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được khoảnh khắc hiện tại của thiên nhiên trong các bức tranh của cô ấy.

living in the nowness helps reduce anxiety about the future.

Sống trong khoảnh khắc hiện tại giúp giảm bớt lo lắng về tương lai.

mindfulness practices encourage us to appreciate the nowness.

Các phương pháp thực hành chánh niệm khuyến khích chúng ta trân trọng khoảnh khắc hiện tại.

he often reflects on the nowness of his experiences.

Anh ấy thường suy ngẫm về khoảnh khắc hiện tại của những trải nghiệm của mình.

the philosophy of nowness teaches us to cherish every moment.

Triết lý về khoảnh khắc hiện tại dạy chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc.

finding joy in the nowness can transform your perspective.

Tìm thấy niềm vui trong khoảnh khắc hiện tại có thể thay đổi quan điểm của bạn.

she practices yoga to connect with the nowness of her body.

Cô ấy tập yoga để kết nối với khoảnh khắc hiện tại của cơ thể mình.

the concept of nowness is central to many spiritual teachings.

Khái niệm về khoảnh khắc hiện tại là trung tâm của nhiều giáo lý tâm linh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay