moment

[Mỹ]/ˈməʊmənt/
[Anh]/ˈmoʊmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoảng thời gian rất ngắn; một điểm quan trọng trong thời gian; một cơ hội hoặc dịp.
Các dạng của từ
số nhiềumoments

Cụm từ & Cách kết hợp

for a moment

trong một khoảnh khắc

for the moment

tạm thời

at this moment

tại thời điểm này

of the moment

của thời điểm

every moment

mỗi khoảnh khắc

one moment

một khoảnh khắc

at that moment

tại thời điểm đó

at any moment

bất cứ lúc nào

wait a moment

chờ một chút

bending moment

mô-men uốn

a moment ago

cách đây một khoảnh khắc

just a moment

một lát

last moment

khoảnh khắc cuối cùng

critical moment

khoảnh khắc quan trọng

moment of inertia

mômen quán tính

take a moment

dành một chút thời gian

Câu ví dụ

There is not a moment to be lost.

Không còn một phút nào để lãng phí.

at that moment the mist parted.

Khoảnh khắc đó, màn sương đã tan.

the moment had passed.

Khoảnh khắc đã qua đi.

a spur-of-the moment choice.

Một lựa chọn mang tính chất tự phát.

an existential moment of choice.

một khoảnh khắc lựa chọn tồn tại.

a moment of extraordinary poignancy.

một khoảnh khắc đầy xúc động phi thường.

moments of nuptial bliss.

Những khoảnh khắc hạnh phúc trong hôn nhân.

this was not the moment to make a stand for independence.

Đây không phải là thời điểm thích hợp để đứng lên bảo vệ độc lập.

for a moment their fingers touched.

Trong một khoảnh khắc, ngón tay của họ chạm vào nhau.

the moment was very untimely chosen.

Thời điểm được chọn là rất không phù hợp.

It took him a moment to answer.

Hắn cần một chút thời gian để trả lời.

There was a light breeze a moment ago.

Một lát trước có một làn gió nhẹ.

Give me a moment to breathe.

Cho tôi một chút thời gian để thở.

At the moment I am working.

Hiện tại tôi đang làm việc.

It's the big moment in my life.

Đây là khoảnh khắc quan trọng nhất trong cuộc đời tôi.

I have not a moment's leisure.

Tôi không có một phút rảnh rỗi nào.

He thought for a moment,then reluctantly agreed.

Anh ta nghĩ một lát rồi miễn cưỡng đồng ý.

a moment of repose in the midst of activity

một khoảnh khắc nghỉ ngơi giữa hoạt động

it was not the most auspicious moment to hold an election.

Đây không phải là thời điểm thuận lợi nhất để tổ chức bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay