registered nurse
y tá đã đăng ký
nurse practitioner
người thực hành điều dưỡng
nursing assistant
trợ lý điều dưỡng
nurse manager
quản lý điều dưỡng
critical care nurse
y tá chăm sóc đặc biệt
head nurse
y tá trưởng
at nurse
y tá tại
wet nurse
người cho con búi (không phải mẹ)
male nurse
y tá nam
nurse station
trạm y tá
student nurse
sinh viên điều dưỡng
charge nurse
y tá phụ trách
There is a nurse in attendance.
Có một y tá trực.
the relief nurse was late.
Y tá thay ca đến muộn.
the night nurse was a smasher.
Y tá đêm rất tuyệt vời.
nurse a cup of coffee
thưởng thức một tách cà phê.
a nurse on the hospital staff.
một y tá trong đội ngũ nhân viên của bệnh viện.
The nurse is on call tonight.
Y tá trực đêm hôm nay.
She is a nurse's aide.
Cô ấy là trợ lý y tá.
she was a nurse at one time.
Cô ấy từng là một y tá.
A nurse is on the move all day.
Một y tá phải di chuyển cả ngày.
Difficulty is the nurse of greatness.
Khó khăn là người mẹ đỡ đẻ của sự vĩ đại.
a nurse's concern for a sick man
sự quan tâm của một y tá đối với một người đàn ông bị bệnh.
to nurse feelings of revenge
Nuôi dưỡng những cảm xúc trả thù.
the nurse as comforter of the sick.
y tá với vai trò là người an ủi người bệnh.
A nurse ministers to the sick.
Một y tá chăm sóc người bệnh.
The nurse is overflowing with love.
Y tá tràn ngập tình yêu.
The nurse took the patient's temperature.
Y tá đã đo nhiệt độ của bệnh nhân.
the nurse is only available at certain times.
Y tá chỉ có mặt vào một số thời điểm nhất định.
nurses are on a collision course with the government.
các y tá đang trên con đường va chạm với chính phủ.
eighty of the nurses fled.
tám mươi trong số các y tá đã bỏ chạy.
the nurse flushed out the catheter.
Y tá rửa sạch ống thông tiểu.
registered nurse
y tá đã đăng ký
nurse practitioner
người thực hành điều dưỡng
nursing assistant
trợ lý điều dưỡng
nurse manager
quản lý điều dưỡng
critical care nurse
y tá chăm sóc đặc biệt
head nurse
y tá trưởng
at nurse
y tá tại
wet nurse
người cho con búi (không phải mẹ)
male nurse
y tá nam
nurse station
trạm y tá
student nurse
sinh viên điều dưỡng
charge nurse
y tá phụ trách
There is a nurse in attendance.
Có một y tá trực.
the relief nurse was late.
Y tá thay ca đến muộn.
the night nurse was a smasher.
Y tá đêm rất tuyệt vời.
nurse a cup of coffee
thưởng thức một tách cà phê.
a nurse on the hospital staff.
một y tá trong đội ngũ nhân viên của bệnh viện.
The nurse is on call tonight.
Y tá trực đêm hôm nay.
She is a nurse's aide.
Cô ấy là trợ lý y tá.
she was a nurse at one time.
Cô ấy từng là một y tá.
A nurse is on the move all day.
Một y tá phải di chuyển cả ngày.
Difficulty is the nurse of greatness.
Khó khăn là người mẹ đỡ đẻ của sự vĩ đại.
a nurse's concern for a sick man
sự quan tâm của một y tá đối với một người đàn ông bị bệnh.
to nurse feelings of revenge
Nuôi dưỡng những cảm xúc trả thù.
the nurse as comforter of the sick.
y tá với vai trò là người an ủi người bệnh.
A nurse ministers to the sick.
Một y tá chăm sóc người bệnh.
The nurse is overflowing with love.
Y tá tràn ngập tình yêu.
The nurse took the patient's temperature.
Y tá đã đo nhiệt độ của bệnh nhân.
the nurse is only available at certain times.
Y tá chỉ có mặt vào một số thời điểm nhất định.
nurses are on a collision course with the government.
các y tá đang trên con đường va chạm với chính phủ.
eighty of the nurses fled.
tám mươi trong số các y tá đã bỏ chạy.
the nurse flushed out the catheter.
Y tá rửa sạch ống thông tiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay