nurse

[Mỹ]/nɜːs/
[Anh]/nɜːrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chăm sóc, trông nom; trồng trọt; quan tâm; cho bú

vi. chăm sóc; nuôi dưỡng; cho bú

n. y tá; người giúp việc; người giữ trẻ
Word Forms
số nhiềunurses
quá khứ phân từnursed
thì quá khứnursed
hiện tại phân từnursing
ngôi thứ ba số ítnurses

Cụm từ & Cách kết hợp

registered nurse

y tá đã đăng ký

nurse practitioner

người thực hành điều dưỡng

nursing assistant

trợ lý điều dưỡng

nurse manager

quản lý điều dưỡng

critical care nurse

y tá chăm sóc đặc biệt

head nurse

y tá trưởng

at nurse

y tá tại

wet nurse

người cho con búi (không phải mẹ)

male nurse

y tá nam

nurse station

trạm y tá

student nurse

sinh viên điều dưỡng

charge nurse

y tá phụ trách

Câu ví dụ

There is a nurse in attendance.

Có một y tá trực.

the relief nurse was late.

Y tá thay ca đến muộn.

the night nurse was a smasher.

Y tá đêm rất tuyệt vời.

nurse a cup of coffee

thưởng thức một tách cà phê.

a nurse on the hospital staff.

một y tá trong đội ngũ nhân viên của bệnh viện.

The nurse is on call tonight.

Y tá trực đêm hôm nay.

She is a nurse's aide.

Cô ấy là trợ lý y tá.

she was a nurse at one time.

Cô ấy từng là một y tá.

A nurse is on the move all day.

Một y tá phải di chuyển cả ngày.

Difficulty is the nurse of greatness.

Khó khăn là người mẹ đỡ đẻ của sự vĩ đại.

a nurse's concern for a sick man

sự quan tâm của một y tá đối với một người đàn ông bị bệnh.

to nurse feelings of revenge

Nuôi dưỡng những cảm xúc trả thù.

the nurse as comforter of the sick.

y tá với vai trò là người an ủi người bệnh.

A nurse ministers to the sick.

Một y tá chăm sóc người bệnh.

The nurse is overflowing with love.

Y tá tràn ngập tình yêu.

The nurse took the patient's temperature.

Y tá đã đo nhiệt độ của bệnh nhân.

the nurse is only available at certain times.

Y tá chỉ có mặt vào một số thời điểm nhất định.

nurses are on a collision course with the government.

các y tá đang trên con đường va chạm với chính phủ.

eighty of the nurses fled.

tám mươi trong số các y tá đã bỏ chạy.

the nurse flushed out the catheter.

Y tá rửa sạch ống thông tiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay